Tên chung quốc tế: Perindopril. Mã ATC: C09A A04 Loại thuốc: Ức chế enzym chuyển đổi angiotensin. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 2mg, 4mg, 8mg (dạng perindopril erbumin) Viên bao film 2,5mg, 5mg, 10mg (dạng perindopril arginin). Dược lý và cơ chế tác dụng Perindopril là một thuốc ức chế enzym chuyển đổi… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Paclitaxel. Mã ATC: L01C D01. Loại thuốc: Thuốc chống ung thư, thuộc nhóm taxan. Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch. Thuốc đựng trong lọ thủy tinh 5 ml, chứa 30 mg paclitaxel và các tá dược cremophor EL và ethanol. Dược lý và cơ chế… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Pyridostigmine bromide. Mã ATC: N07A A02. Loại thuốc: Thuốc giống thần kinh đối giao cảm, thuốc chống nhược cơ. Dạng thuốc và hàm lượng Ống tiêm 2 ml (5 mg/ml; Siro 60 mg/5 ml; viên nén 60 mg; viên nén giải phóng kéo dài 180 mg (60 mg được giải phóng ngay… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Pyrazinamide. Mã ATC: J04A K01. Loại thuốc: Thuốc chống lao. Dạng dùng và hàm lượng Viên nén 0,5 g pyrazinamid. Dược lý và cơ chế tác dụng Pyrazinamid là một thuốc trong đa hóa trị liệu chống lao, chủ yếu dùng trong 8 tuần đầu của hóa trị liệu ngắn ngày. Pyrazinamid có tác… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Penicillamine. Mã ATC: M01C C01. Loại thuốc: Tác nhân tạo phức, giải độc kim loại. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 125mg, 250mg. Viên nhộng: 125mg, 250mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Penicilamin là dimethylcystein. Trong y học chỉ dùng đồng phân D, còn đồng phân L là… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Piperazine. Mã ATC: P02C B01. Loại thuốc: Thuốc trị giun. Dạng thuốc và hàm lượng Piperazin được dùng là loại ngậm 6 phân tử nước (piperazin hexahydrat), còn gọi chung là P. ngậm nước (P. hydrat), hoặc các muối phosphat, adipat hoặc citrat. 100mg P. hexahydrat tương đương 104mg P. phosphat,… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Prazosin. Mã ATC: C02C A01. Loại thuốc: Chống tăng huyết áp. Dạng thuốc và hàm lượng: Viên nang: 1 mg, 2 mg, 5 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Prazosin, dẫn chất quinazolin là thuốc hạ huyết áp chẹn alpha 1. Tác dụng hạ huyết áp là do giãn tiểu động mạch,… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Primaquine. Mã ATC: P01B A03. Loại thuốc: Thuốc chống sốt rét. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 13,2 mg primaquin phosphat (7,5 mg primaquin base); 26,3 mg primaquin phosphat (15 mg primaquin base). Dược lý và cơ chế tác dụng Primaquin là một thuốc chống sốt rét tổng hợp thuộc… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Phenytoin. Mã ATC: N03A B02. Loại thuốc: Thuốc chống động kinh. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 50 mg, 100 mg phenytoin; nang tác dụng kéo dài và nang tác dụng nhanh chứa 30 mg, 100 mg phenytoin; dịch treo (hỗn dịch): 30 mg/5 ml và 125 mg/5 ml; thuốc tiêm 50 mg… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Pyrantel. Mã ATC: P02C C01. Loại thuốc: Thuốc trị giun. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 125 mg, 250 mg. Hỗn dịch uống 50 mg/ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Pyrantel là một thuốc diệt giun có hiệu quả cao với giun đũa (Ascaris lumbricoides), giun kim (Enterobius… Xem thêm

