Pentoxifylin

Tên chung quốc tế: Pentoxifylline. Mã ATC: C04A D03. Loại thuốc: Thuốc tác dụng trên độ nhớt của máu. Dạng thuốc và hàm lượng: Viên nén giải phóng chậm, bao phim: 400 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Pentoxifylin là một dẫn chất của xanthin có tác dụng chủ yếu làm giảm độ… Xem thêm

Propofol

Tên chung quốc tế: Propofol. Mã ATC: N01A X10. Loại thuốc: Thuốc mê, thuốc an thần. Dạng thuốc và hàm lượng Nhũ dịch propofol (Diprivan) để tiêm là một nhũ dịch vô khuẩn, không gây sốt, chứa 10 mg/ml propofol, thích hợp để dùng đường tĩnh mạch. Cùng với thành phần có hoạt tính, propofol, chế phẩm còn… Xem thêm

Pipecuronium bromid

Tên chung quốc tế: Pipecuronium bromide. Mã ATC: M03A C06. Loại thuốc: Thuốc chẹn thần kinh – cơ. Dạng thuốc và hàm lượng: Bột đông khô để pha tiêm: Lọ 4 mg (pipecuronium bromid đông khô) + ống tiêm 2 ml (dung môi); lọ 10 mg để pha với 10 ml dung môi. Dược lý và cơ chế tác… Xem thêm

Phenoxymethyl penicillin

Tên chung quốc tế: Phenoxymethylpenicillin. Mã ATC: J01C E02. Loại thuốc: Kháng sinh nhóm beta-lactam. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 125mg, 250mg, 500mg có chứa penicilin V kali (tức phenoxymethylpenicilin kali) tương đương với 200 000, 400 000, 800 000 đơn vị penicilin V. Có loại viên nén chứa 1 000 000 đơn… Xem thêm

Propafenon

Tên chung quốc tế: Propafenone. Mã ATC: C01B C03. Loại thuốc: Thuốc chống loạn nhịp, thuốc chống loạn nhịp nhóm 1C. Dạng thuốc và hàm lượng Viên bao phim 150 mg, 225 mg và 300 mg propafenon hydroclorid. Dược lý và cơ chế tác dụng Cơ chế tác dụng Propafenon là một thuốc chống loạn nhịp nhóm 1C… Xem thêm

Piperacilin

Tên chung quốc tế: Piperacillin Mã ATC: J01C A12. Loại thuốc: Kháng sinh ureido penicilin phổ rộng. Dạng thuốc và hàm lượng Bột pha tiêm: Lọ chứa piperacilin natri tương ứng 1 g, 2 g, 4 g piperacilin base; 1 g chế phẩm chứa 1,85 mmol (42,6 mg) natri. Tazocilline 2,25 g: Mỗi lọ chứa piperacilin natri tương… Xem thêm

Phenobarbital

Tên chung quốc tế: Phenobarbital. Mã ATC: N03A A02. Loại thuốc: Chống co giật, an thần, gây ngủ. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 15mg, 16mg, 30mg, 32mg, 50mg, 60mg, 65mg, 100mg; Thuốc tiêm 30mg/ml, 60mg/ml, 65mg/ml, 130mg/ml, 200mg/ml; Dung dịch uống 15mg/5 ml, 20mg/5 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Phenobarbital… Xem thêm

Pancuronium

Tên chung quốc tế: Pancuronium. Mã ATC: M03A C01. Loại thuốc: Chẹn thần kinh – cơ loại không khử cực. Dạng thuốc và hàm lượng Pancuronium thường được dùng dưới dạng muối bromid. Ống tiêm: 4 mg/2 ml chỉ tiêm tĩnh mạch. Dược lý và cơ chế tác dụng Pancuronium bromid là thuốc tổng hợp có tác dụng… Xem thêm

Promethazin hydroclorid

Tên chung quốc tế: Promethazine hydrochloride. Mã ATC: D04A A10, R06A D02. Loại thuốc: Kháng histamin (thụ thể H1); an thần, gây ngủ; chống nôn. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 10 mg, 12,5 mg, 25 mg, 50 mg; siro: 6,25 mg/5 ml, 25 mg/5 ml; dung dịch tiêm: 25 mg/ml, 50 mg/ml; đạn trực tràng: 12,5… Xem thêm


086 9587728
[contact-form-7 id="6" title="Đặt hàng"] Đóng
[contact-form-7 id="508" title="Liên hệ"] Đóng