Polygelin

Tên chung quốc tế: Polygeline. Mã ATC: B05A A06. Loại thuốc: Chất thay thế huyết tương. Dạng thuốc và hàm lượng Chai 500 ml và 1000 ml dịch truyền keo 3,5% để thay thế huyết tương. Thành phần cho chai 500 ml gồm: polygelin 17,5 g, Na+ 72,5 mmol, K+ 2,55 mmol, Ca++ 3,13 mmol, Cl– 72,5 mmol và vết sulfat và phosphat…. Xem thêm

Pilocarpin

Tên chung quốc tế: Pilocarpine. Mã ATC: N07A X01; S01E B01. Loại thuốc: Thuốc cholinergic; thuốc cholinergic dùng cho mắt; thuốc co đồng tử dùng cho mắt. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc thể gel dùng cho mắt: 4% (pilocarpin hydroclorid). Dung dịch nhỏ mắt: 0,25%, 0,5%, 1%, 2%, 3%, 4%, 5%, 6%, 8%, 10% (pilocarpin hydroclorid). Dung… Xem thêm

Papaverin

Tên chung quốc tế: Papaverine. Mã ATC: A03A D01, G04B E02. Loại thuốc: Thuốc chống co thắt. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 30 mg, 40 mg, 60 mg, 100 mg papaverin hydroclorid. Nang uống giải phóng kéo dài: 150 mg pavaverin hydroclorid. Thuốc tiêm: 30 mg/ml pavaverin hydroclorid. Dược lý và cơ chế… Xem thêm

Propyliodon

Tên chung quốc tế: Propyliodone. Mã ATC: V08A D03. Loại thuốc: Thuốc cản quang chụp phế quản. Dạng thuốc và hàm lượng Hỗn dịch dầu 60% (340 mg iod/ml): 20 ml; hỗn dịch nước 50%. Dược lý và cơ chế tác dụng Propyliodon là bột kết tinh trắng hoặc gần như trắng, không mùi hoặc hơi… Xem thêm

Piroxicam

Tên chung quốc tế: Piroxicam. Mã ATC: M01A C01, M02A A07, S01B C06. Loại thuốc: Thuốc chống viêm không steroid (NSAID). Dạng thuốc và hàm lượng Viên nang 10 mg, 20 mg; viên nén 10 mg, 20 mg; ống tiêm 20 mg/ml; gel 0,5%; viên đạn đặt hậu môn 20 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng… Xem thêm

Phytomenadion

Tên chung quốc tế: Phytomenadione. Mã ATC: B02B A01. Loại thuốc: Vitamin (thuộc nhóm K). Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén hoặc viên bao đường 2 mg, 5 mg và 10 mg. Ống tiêm 1 mg/0,5 ml, 5 mg/1 ml , 10 mg/1 ml, 20 mg/1 ml. Dung dịch tiêm phytomenadion từ trong suốt đến màu vàng… Xem thêm

Pantothenic

Tên chung quốc tế: Pantothenic acid. Mã ATC: Dexpanthenol: A11H A30; D03A X03, S01X A12. Calci pantothenat: A11H A31; D03A X04. Loại thuốc: Vitamin tan trong nước, vitamin nhóm B (vitamin B5). Dạng thuốc và hàm lượng Acid pantothenic Viên nén: 50 mg; 100 mg; 200 mg; 250 mg; 500 mg. Viên nén giải phóng… Xem thêm

Piracetam

Tên chung quốc tế: Piracetam. Mã ATC: N06B X03. Loại thuốc: Thuốc hưng trí (cải thiện chuyển hóa của tế bào thần kinh). Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 800 mg; nang 400 mg; lọ 250 g/125 ml; ống 1,2 g/6 ml. Ống tiêm 1 g/5 ml; 3 g/ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Piracetam… Xem thêm

Phentolamin

Tên chung quốc tế: Phentolamine. Mã ATC: C04A B01, G04B E05. Loại thuốc: Thuốc phong bế alpha – adrenergic; thuốc chống tăng huyết áp. Dạng thuốc và hàm lượng Lọ để tiêm tĩnh mạch và tiêm bắp, chứa phentolamin mesylat 5 mg, và mannitol 25 mg, dưới dạng đông khô, vô khuẩn. Dược lý và cơ chế tác… Xem thêm


086 9587728
[contact-form-7 id="6" title="Đặt hàng"] Đóng
[contact-form-7 id="508" title="Liên hệ"] Đóng