Tên chung quốc tế: Risperidone. Mã ATC: N05A X08. Loại thuốc: Thuốc chống loạn thần. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 1 mg; 2 mg; 3 mg; 4 mg. Dung dịch để uống: 1 mg/ml. Thuốc tiêm 25 mg, 37,5 mg, 50 mg: dung dịch treo giải phóng kéo dài để tiêm bắp. Dược… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Roxithromycin. Mã ATC: J01F A06. Loại thuốc: Kháng sinh macrolid. Dạng thuốc và hàm lượng Bột roxithromycin: 50 mg/gói. Viên bao phim 50 mg, 100 mg, 150 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Roxithromycin là kháng sinh macrolid, có phổ tác dụng rộng với các vi khuẩn Gram dương… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Reserpine. Mã ATC: C02A A02. Loại thuốc: Thuốc hủy thần kinh giao cảm (chống tăng huyết áp). Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 0,1 mg; 0,25 mg; 1 mg. Ống tiêm 1 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Reserpin là một trong những alcaloid chiết xuất từ rễ cây ba gạc Rauwolfia… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Rocuronium bromide Mã ATC: M03A C09 Loại thuốc: Thuốc giãn cơ, loại chẹn thần kinh cơ không khử cực. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc tiêm rocuronium bromid 50 mg/5 ml, hoặc 100 mg/10 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Rocuronium bromid là một aminosteroid, có hoạt tính chẹn… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Quinine. Mã ATC: P01B C01. Loại thuốc: Chống sốt rét. Dạng bào chế và hàm lượng Viên nén: 300 mg (dưới dạng quinin dihydroclorid hoặc quinin hydroclorid). Viên nén bao: 125 mg, 200 mg, 250 mg, 300 mg (dưới dạng quinin sulfat). ống tiêm dạng quinin dihydroclorid 300 mg/1 ml, 600 mg/2 ml. Ống… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Quinapril Mã ATC: C09A A06 Loại thuốc: Thuốc ức chế enzym chuyển angiotensin để điều trị tăng huyết áp và suy tim. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 5 mg, 10 mg, 20 mg, 40 mg qui định theo quinapril base (nhưng thuốc ở dạng quinapril hydroclorid; 10.8 mg quinapril… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Pralidoxime. Mã ATC: V03A B04. Loại thuốc: Thuốc giải độc ( Phosphat hữu cơ có hoạt tính kháng cholinesterase) Dạng thuốc và hàm lượng: Bột để pha dung dịch tiêm: 1g pralidoxim clorid. Thuốc tiêm: Pralidoxim mesilate 200 mg/ml ( ống 5 ml) Dược lý và cơ chế tác dụng Pralidoxim… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Povidone – iodine. Mã ATC: D08A G02, D09A A09, D11A C06, G01A X11, R02A A15. Loại thuốc: Sát khuẩn. Dạng thuốc và hàm lượng Bình 500 ml cồn thuốc 10%. Bình khí dung 100 ml bột phun xịt 2,5% (kl/kl). Lọ 250 ml thuốc súc miệng 1% Tuýp 20 g và… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Paracetamol. Mã ATC: N02B E01. Loại thuốc: Giảm đau; hạ sốt. Dạng thuốc và hàm lượng Nang (uống): 500mg. Nang (chứa bột để pha dung dịch): 80mg. Gói để pha dung dịch: 80mg, 120mg, 150mg/5 ml. Dung dịch: 130mg/5 ml, 160mg/5 ml, 48mg/ml, 167mg/5 ml, 100mg/ml. Dịch treo: 160mg/5 ml, 100mg/ml…. Xem thêm
Tên chung quốc tế: Propylthiouracil. Mã ATC: H03B A02. Loại thuốc: Thuốc kháng giáp. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén propylthiouracil dùng uống: 50 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Propylthiouracil (PTU) là dẫn chất của thiourê, một thuốc kháng giáp. Thuốc ức chế tổng hợp hormon giáp bằng cách ngăn cản iod gắn… Xem thêm

