Tên chung quốc tế: Testosterone. Mã ATC: G03B A03. Loại thuốc: Hormon nam (androgen) và steroid đồng hóa. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén methyl testosteron: 5 mg; 10 mg; 25 mg; 50 mg. Viên ngậm dưới lưỡi testosteron 10 mg. Viên nén fluoxymesteron 5 mg. Viên nén mesterolon 25 mg. Viên nén norethandolon 10 mg. Viên… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Trimethoprim. Mã ATC: J01E A01. Loại thuốc: Kháng khuẩn. Dạng thuốc và hàm lượng: Viên nén 100 mg; 200 mg trimethoprim. Trimethoprim tiêm (dưới dạng lactat) 20 mg/ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Trimethoprim có tác dụng kìm khuẩn, ức chế enzym dihydrofolate – reductase của vi khuẩn. Trimethoprim chống lại tác nhân… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Timolol. Mã ATC: C07A A06, S01E D01. Loại thuốc: Thuốc chống glôcôm Dạng thuốc và hàm lượng. Dung dịch tra mắt timolol maleat tương ứng với các nồng độ dạng base là 0,10%; 0,25% và 0,50%. Các thành phần không có hoạt tính là natri dihydrophosphat, dinatri hydro phosphat, natri hydroxyd để điều chỉnh… Xem thêm
Mã ATC: L01X X14 Loại thuốc: Thuốc chống ung thư. Dạng thuốc và hàm lượng Nang 10 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Tretinoin là một retinoid, dùng uống để điều trị bệnh bạch cầu cấp thể tiền tủy bào. Thuốc làm cho các tiền nguyên tủy bào biệt hóa thành bạch cầu hạt trưởng… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Terbutaline sulfat. Mã ATC: R03A C03, R03C C03 Loại thuốc: Thuốc giãn phế quản, giảm cơn co tử cung, chủ vận chọn lọc beta2 Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 2,5 mg và 5 mg. Loại 5 mg là viên nén tác dụng kéo dài. Siro 0,3 mg/ml, lọ… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Trimetazidine. Mã ATC: C01E B15. Loại thuốc: Thuốc chống đau thắt ngực/Chống thiếu máu cục bộ. Dạng thuốc và hàm lượng Viên bao phim 20 mg. Viên bao phim giải phóng kéo dài (MR) 35 mg, vỉ 10 viên. Dung dịch uống 20 mg/ml, chai 60 ml kèm bơm hút định… Xem thêm
ên chung quốc tế: Methylrosaniline. Mã ATC: D01A E02; G01A X09. Loại thuốc: Thuốc chống vi khuẩn, chống nấm. Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch dùng để bôi: 1%; 2%. Thuốc bôi tím gentian BP 1980, chứa tím gentian 0,5% trong nước tinh khiết, mới đun sôi và để nguội. Dược lý và cơ chế tác dụng… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Thiamazole Mã ATC: H03B B02 Loại thuốc: Thuốc kháng giáp, dẫn chất thioimidazol Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 5 mg và 10 mg. Đạn trực tràng 10, 20, 40, 60 mg, không có sẵn, chỉ pha chế theo đơn. Dược lý và cơ chế tác dụng Thiamazol là một… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Tretinoin Tretinoin (trans retinoic acid; acid retinoic; vitamine A acid) là dẫn xuất của vitamin A (retinol). Thuốc được sử dụng dưới dạng bôi để trị trứng cá và lão hóa da do ánh sáng hoặc dạng uống để trị bệnh bạch cầu cấp thể tiền tủy bào. Nguồn: Dược Thư… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Sulfasalazine. Mã ATC: A07E C01. Loại thuốc: Sulfonamid kháng khuẩn. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 500 mg, viên bao tan trong ruột 500 mg. Ðạn trực tràng 500 mg. Hỗn dịch uống 250 mg/5 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Sulfasalazin là sulfonamid tổng hợp bằng diazo hóa sulfapyridin và… Xem thêm

