Tên chung quốc tế: Tixocortol pivalate. Mã ATC: A07E A05, R01A D07. Loại thuốc: Corticoid dùng tại chỗ. Dạng thuốc và hàm lượng: Dạng hỗn dịch để phun (xịt) 1% (lọ 10 ml) hoặc bình xịt 100 – 200 liều, 1 mg/liều. Dạng hỗn dịch để bơm vào trực tràng 0,25%: Bình chứa 250 mg… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Thiopental. Mã ATC: N01A F03, N05C A19. Loại thuốc: Thuốc mê đường tĩnh mạch. Dạng thuốc và hàm lượng Lọ hoặc chai 0,5 g; 1 g; 2,5 g; 5 g bột đông khô màu vàng, kèm một ống hoặc chai nước cất vô khuẩn (20 ml, 40 ml, 100 ml hoặc… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Tetracosactide. Mã ATC: H01A A02. Loại thuốc: Thuốc chẩn đoán suy tuyến vỏ thượng thận. Dạng thuốc và hàm lượng Lọ 0,25 mg thuốc bột đông khô, màu trắng hoặc trắng ngà, kèm ống 1 ml dung môi, thường là dung dịch tiêm natri clorid 0,9% để pha tiêm. 0,25 mg… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Triprolidine hydrochloride Mã ATC: R06A X07 Loại thuốc: Kháng histamin thế hệ 1. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén triprolidin 2,5 mg hoặc viên triprolidin 2,5 mg + pseudoephedrin 60 mg . Siro triprolidin 0,25 mg/ml hoặc dạng siro triprolidin 1,25 mg + pseudoephedrin 30 mg/ml. Dược lý và cơ… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Tioconazole. Mã ATC: D01A C07, G01A F08. Loại thuốc: Thuốc chống nấm (tại chỗ). Dạng thuốc và hàm lượng Dạng bôi ngoài: Kem, thuốc bôi, bột 1%, dung dịch 28%. Dạng dùng đường âm đạo: Mỡ bôi âm đạo 6,5%; viên đạn đặt âm đạo 300 mg. Dược lý và cơ chế… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Triamcinolone. Mã ATC: A01A C01, D07A B09, D07X B02, H02A B08, R01A D11, R03B A06, S01B A05. Loại thuốc: Glucocorticoid. Dạng thuốc và hàm lượng Kem bôi, mỡ, bột nhão: 0,1%; lọ tiêm: 5 mg/ml, 25 mg/ml, 40 mg/ml; nhũ dịch: 10 mg/ml; ống tiêm: 3 mg/ml (5 ml), 10 mg/ml… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Tetracaine Mã ATC: C05A D02, D04A B06, N01B A03, S01H A03. Loại thuốc: Gây tê Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch dùng tại chỗ 0,25%; 0,5%, 2% Kem 1% Thuốc mỡ 0,5% (đơn thành phần hoặc dạng phối hợp) Dung dịch tiêm: 1% (có chứa aceton natri bisulfit), 20 mg…. Xem thêm
Tên chung quốc tế: Tropicamide. Mã ATC: S01F A06. Loại thuốc: Thuốc giãn đồng tử, kháng muscarin. Dạng thuốc và hàm lượng Tùy theo biệt dược, có các tá dược và chất bảo quản khác nhau, thí dụ: Mydriacyl 0,5% và 1% có chứa chất bảo quản benzalkonium clorid 0,01% (không được dùng khi mang kính tiếp xúc… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Tinidazole. Mã ATC: J01X D02; P01A B02. Loại thuốc: Kháng sinh. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 500 mg. Dung dịch truyền tĩnh mạch: 2 mg/ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Tinidazol là dẫn chất imidazol tương tự metronidazol. Thuốc có tác dụng với cả động vật nguyên sinh… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Thiamine. Mã ATC: A11D A01. Loại thuốc: Vitamin. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 10 mg, 50 mg, 100 mg, 250 mg, 300 mg. Ống tiêm 50 mg/1 ml, 100 mg/2 ml. Mỗi ống (dạng muối hydroclorid) còn có natri clorid và nước cất tiêm, pH 3,5 – 4,2. Dược lý và cơ… Xem thêm

