BÀI VIẾT CỦA TÁC GIẢ

Cefotiam hydroclorid

Tên chung quốc tế: Cefotiam hydrochloride, cefotiam hexetil hydrochloride. Mã ATC: JO1D C07. Loại thuốc: Kháng sinh loại cephalosporin. Dạng thuốc và hàm lượng Viên cefotiam hexetil hydroclorid 200mg (tính theo cefotiam). Lọ bột để pha tiêm cefotiam hydroclorid 0,5 g, 1 g, 2 g. 1,14 g cefotiam hydroclorid tương đương 1 g cefotiam. Dược… Xem thêm

Cetirizin

Tên chung quốc tế: Cetirizine hydrochloride. Mã ATC: R06A E07. Loại thuốc: Kháng histamin; đối kháng thụ thể H1. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 5 mg, 10 mg; dung dịch: 1 mg/1 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Cetirizin là thuốc kháng histamin mạnh có tác dụng chống dị ứng, nhưng… Xem thêm

Codein

Tên chung quốc tế: Codeine phosphate. Mã ATC: R05D A04. Loại thuốc: Giảm đau gây ngủ và giảm ho. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 15mg, 30mg, 60mg. Ống tiêm: 15, 30, 60mg/ml; 600mg, 1200mg/20 ml. Siro: 25mg/ml. Thuốc nước: 3mg, 15mg/5 ml. Dung dịch uống: Codein phosphat 5mg/5 ml. Dịch treo: Codein phosphat… Xem thêm

Cefepim

Tên chung quốc tế: Cefepime. Mã ATC: J01D A24. Loại thuốc: Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 4. Dạng thuốc và hàm lượng Bột cefepim hydroclorid để pha tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp: Lọ 0,5 g; 1 g; 2 g, tính theo cefepim base khan. Dược lý và cơ chế tác dụng Cefepim là thuốc kháng sinh… Xem thêm

Clotrimazol

Tên chung quốc tế: Clotrimazole. Mã ATC: A01A B18, D01A C01, G01A F02. Loại thuốc: Thuốc chống nấm tại chỗ, phổ rộng. Dạng thuốc và hàm lượng Viên ngậm 10mg. Dùng ngoài: Kem 1%, dung dịch 1%, thuốc rửa 1%. Kem bôi âm đạo 1%, 2%. Viên nén đặt âm đạo 100mg, 200mg. Dạng kem… Xem thêm

Cloxacilin

Tên chung quốc tế: Cloxacillin. Mã ATC: J01C F02. Loại thuốc: Penicilin kháng penicilinase. Dạng thuốc và hàm lượng Lọ 125 mg cloxacilin natri để pha dung dịch uống 125 mg/5 ml; nang 250 mg, 500 mg; lọ 250 mg, 500 mg bột vô trùng để pha tiêm. Dược lý và cơ chế tác dụng Cloxacilin là kháng… Xem thêm

Ceftazidim

Tên chung quốc tế: Ceftazidime sodium. Mã ATC: J01D A11. Loại thuốc: Kháng sinh cephalosporin thế hệ 3. Dạng thuốc và hàm lượng Lọ 250 mg, 500 mg, 1 g, 2 g, 6 g dạng bột tinh thể. Tá dược: Các thành phần khác có thể là natri carbonat nồng độ 118 mg/g ceftazidim hoạt tính để tăng… Xem thêm

Clortalidon

Tên chung quốc tế: Chlortalidone. Mã ATC: C03B A04. Loại thuốc: Lợi tiểu; Chống tăng huyết áp. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 15 mg, 25 mg, 50 mg, 100 mg clortalidon. Dược lý và cơ chế tác dụng Clortalidon là một sulfonamid có tác dụng giống các thuốc lợi tiểu thiazid. Tùy theo liều, clortalidon làm… Xem thêm

Cefazolin

Tên chung quốc tế: Cefazolin. Mã ATC: J01D A04. Loại thuốc: Kháng sinh cephalosporin thế hệ 1. Dạng thuốc và hàm lượng Lọ 0,25 g, 0,50 g, 1 g bột vô khuẩn để pha tiêm. Dung môi pha tiêm bắp: Nước cất pha tiêm, natri clorid tiêm 0,9%, dextrose tiêm 5%, lidocain tiêm 5%. Dung môi pha tiêm… Xem thêm

Ceftriaxon

Tên chung quốc tế: Ceftriaxone. Mã ATC: J01D A13. Loại thuốc: Kháng sinh cephalosporin thế hệ 3. Dạng thuốc và hàm lượng Lọ 250 mg, 500 mg, 1 g dạng bột để tiêm bắp hoặc tĩnh mạch, có ống dung môi kèm theo. Dung môi để tiêm bắp chứa 1% lidocain. Dung môi tiêm tĩnh mạch chứa… Xem thêm


086 9587728
[contact-form-7 id="6" title="Đặt hàng"] Đóng
[contact-form-7 id="508" title="Liên hệ"] Đóng