BÀI VIẾT CỦA TÁC GIẢ

Disopyramid

Tên chung quốc tế: Disopyramide. Mã ATC: C01B A03. Loại thuốc: Thuốc chống loạn nhịp. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc nang: 100 mg, 150 mg disopyramid base (dùng dưới dạng disopyramid phosphat). Thuốc nang, giải phóng kéo dài: 100 mg, 150 mg disopyramid base (dùng dưới dạng disopyramid phosphat). Dược lý và cơ chế tác dụng Disopyramid… Xem thêm

Dacarbazin

Tên chung quốc tế: Dacarbazine. Mã ATC: L01A X04. Loại thuốc: Chống ung thư. Dạng thuốc và hàm lượng: Lọ 100 mg, 200 mg dacarbazin để tiêm. Dược lý và cơ chế tác dụng Dacarbazin là dimethyltriazen – imidazol – carboxamid (DTIC) có tác dụng chống ung thư. Thuốc đã từng được coi là một chất chống chuyển hóa,… Xem thêm

Dextran 40

Tên chung quốc tế: Dextran 40. Mã ATC: B05A A05. Loại thuốc: Thuốc thay thế huyết tương. Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch để truyền tĩnh mạch: 10% Dextran 40 trong dung dịch natri clorid 0,9%. Lọ 500 ml. Dung dịch để truyền tĩnh mạch: 10% Dextran 40 trong dung dịch glucose 5%. Lọ… Xem thêm

Digoxin

Tên chung quốc tế: Digoxin. Mã ATC: C01A A05. Loại thuốc: Thuốc chống loạn nhịp, glycosid trợ tim. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc uống: Nang chứa dịch lỏng: 50 microgam, 100 microgam, 200 microgam. Cồn ngọt: 50 microgam/ml (60 ml). Viên nén: 125 microgam, 250 microgam, 500 microgam. Thuốc tiêm: 100 microgam/ml (1 ml), 250 microgam/ ml (2… Xem thêm

Calcitonin

Tên chung quốc tế: Calcitonin. Mã ATC: H05B A01 (calcitonin cá hồi tổng hợp) H05B A02 (calcitonin lợn) H05B A03 (calcitonin người tổng hợp). Loại thuốc: Thuốc ức chế tiêu xương, thuốc chống loãng xương, thuốc chống tăng calci huyết. Dạng thuốc và hàm lượng Dạng thuốc tiêm: Calcitonin cá hồi: ống tiêm 2 ml… Xem thêm

Chlorambucil

Tên chung quốc tế: Chlorambucil Mã ATC: L01A A02 Loại thuốc: Thuốc chống ung thư, nhóm alkyl hoá, dẫn chất mù tạc nitrogen (nitrogen mustard) Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén hoặc viên bao đường 2 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Clorambucil là thuốc alkyl hoá ngăn cản sự sao chép… Xem thêm

Cefotaxim

Tên chung quốc tế: Cefotaxime. Mã ATC: J01D A10. Loại thuốc: Kháng sinh cephalosporin, thế hệ 3. Dạng thuốc và hàm lượng Lọ 0,5 g; 1 g; 2 g bột thuốc, kèm ống dung môi để pha. Lọ thuốc nước để tiêm tương ứng với 250 mg, 500 mg và 1 g cefotaxim. Dược lý và cơ chế… Xem thêm

Colchicin

Tên chung quốc tế: Colchicine. Mã ATC: M04A C01. Loại thuốc: Chống bệnh gút. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 0,25mg; 0,5mg; 0,6mg; 1mg Dược lý và cơ chế tác dụng Colchicin, một dẫn chất của phenanthren, lấy được từ cây Colchicum (cây Bả chó). Tác dụng dược lý chính của colchicin là chống… Xem thêm

Cefpodoxim

Tên chung quốc tế: Cefpodoxime. Mã ATC: J01D A33. Loại thuốc: Kháng sinh cephalosporin thế hệ 3. Dạng thuốc và hàm lượng Dịch treo để uống: 50 mg/5 ml; 100 mg/5 ml, viên bao phim: 100 mg, 200 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Cefpodoxim là kháng sinh cephalosporin thế hệ 3. Ở những nước có… Xem thêm

Các chất ức chế HMG – CoA reductase

Tên chung quốc tế: HMG – CoA reductase inhibitors. Mã ATC: C10A A01 Simvastatin C10A A02 Lovastatin C10A A03 Pravastatin C10A A04 Fluvastatin C10A A05 Atorvastatin C10A A07 Rosuvastatin Loại thuốc: Chống tăng lipid huyết (nhóm chất ức chế HMG-CoA reductase, nhóm statin). Dạng thuốc và hàm lượng Simvastatin: Viên nén bao phim 5mg, 10mg,… Xem thêm


086 9587728
[contact-form-7 id="6" title="Đặt hàng"] Đóng
[contact-form-7 id="508" title="Liên hệ"] Đóng