Tên chung quốc tế: Efavirenz Mã ATC: J05A G03 Loại thuốc: Thuốc ức chế enzym phiên mã ngược, kháng retrovirus không nucleosid. Dạng thuốc và hàm lượng Nang 50 mg, 100 mg, 200 mg. Siro 30 mg/ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Efavirenz thuộc nhóm không nucleosid, có tác dụng ức chế không… Xem thêm
BÀI VIẾT CỦA TÁC GIẢ
Tên chung quốc tế: Ergotamine tartrate. Mã ATC: N02C A02. Loại thuốc: Thuốc chống đau nửa đầu. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 1mg; viên ngậm dưới lưỡi 2 mg; bình xịt 22,5 mg/2,5 ml (0,36 mg/liều xịt). Dược lý và cơ chế tác dụng Ergotamin là alcaloid của nấm cựa gà. Ở liều điều trị, ergotamin… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Ethosuximide. Mã ATC: N03A D01. Loại thuốc: Thuốc chống động kinh nhóm sucinimid. Dạng thuốc và hàm lượng Nang 250 mg; lọ siro 200 ml: 10 g ethosuximid (tức 250 mg/5 ml siro ethosuximid). Dược lý và cơ chế tác dụng Ethosuximid là một sucinimid có tác dụng chống động kinh đặc hiệu đối… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Estramustine phosphate. Mã ATC: L01X X11. Loại thuốc: Thuốc chống ung thư. Dạng thuốc và hàm lượng Nang 140 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Estramustin phosphat là một phân tử kết hợp oestradiol và mù tạc nitơ (nornitrogen mustard) bằng một liên kết carbamat. Phân tử được phosphoryl hóa để dễ… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Epinephrine. Mã ATC: A01A D01, B02B C09, C01C A24, R03A A01, S01E A01. Loại thuốc: Thuốc kích thích giao cảm. Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch tiêm 0,1 mg/ml (0,1:1000), 1 mg/ml (1:1000) epinephrin dưới dạng muối hydroclorid. Thuốc nhỏ mắt, dung dịch 1%. Thuốc phun định liều 280 microgram adrenalin acid tartrat… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Econazole. Mã ATC: D01A C03, G01A F05 Loại thuốc: Thuốc chống nấm dùng tại chỗ. Dạng thuốc và hàm lượng Econazol thường dùng dưới dạng econazol nitrat. Kem 1%; thuốc nước bôi ngoài 1% (lọ 30 ml); bột phun 1%; viên đặt âm đạo 150 mg. Kem phối hợp: Econazol nitrat… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Diethylether, ether. Mã ATC: N01A A01. Loại thuốc: Gây mê. Dạng thuốc và hàm lượng Ether mê thường được đóng chai thủy tinh, nút bần chứa 120 ml. Ether có hàm lượng 96% đến 98% diethylether, còn lại là ethanol và nước, có pha thêm chất chống oxy hóa. Ether tương… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Ergometrine. Mã ATC: G02A B03. Loại thuốc: Kích thích tử cung. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén ergometrin maleat: 0,2 mg. Ống tiêm ergometrin maleat: 0,2 mg/ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Ergometrin maleat (ergonovin maleat) có tác dụng trên tử cung mạnh hơn nhiều so với phần lớn… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Estradiol. Mã ATC: G03C A03. Loại thuốc: Hormon estrogen. Dạng thuốc và hàm lượng Viên estradiol dạng siêu mịn: 0,5 mg, 1,0 mg, 2,0 mg. Viên ethinyl estradiol: 0,02 mg, 0,05 mg, 0,5 mg. Kem bôi âm đạo (estradiol): 0,01% Vòng âm đạo (estradiol): 2 mg. Miếng dán SR (estradiol): 37,5… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Estrone. Mã ATC: G03C A07, G03C C04. Loại thuốc: Estrogen. Dạng thuốc và hàm lượng Estron: Hỗn dịch tiêm: 2 mg/ml, 5 mg/ml. Estropipat: Dạng uống: Viên 0,75 mg, tương đương 0,625 mg estron natri sulfat. Viên 1,5 mg, tương đương 1,25 mg estron natri sulfat. Viên 3 mg, tương đương 2,5 mg estron natri sulfat…. Xem thêm

