Tên chung quốc tế: Famciclovir. Mã ATC: J05A B09; S01A D07. Loại thuốc: Thuốc kháng virus. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 125 mg; 250 mg; 500 mg; 750 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Famciclovir là một chất tổng hợp, tiền chất của thuốc kháng virus penciclovir. Penciclovir được phosphoryl hóa… Xem thêm
BÀI VIẾT CỦA TÁC GIẢ
Tên chung quốc tế: Flecainide. Mã ATC: C01B C04. Loại thuốc: Thuốc chống loạn nhịp. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 50 mg, 100 mg, 150 mg (dạng flecainid acetat). Dược lý và cơ chế tác dụng Flecainid có tác dụng gây tê và thuộc nhóm thuốc chống loạn nhịp ổn định màng (nhóm1); thuốc có tác… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Fluocinolone acetonide. Mã ATC: C05A A10; D07A C04. Loại thuốc: Corticosteroid dùng tại chỗ. Dạng thuốc và hàm lượng Kem, gel, thuốc mỡ, dung dịch dùng ngoài 0,01%, 0,025%, 0,05%. Một số chế phẩm phối hợp fluocinolon acetonid với neomycin để điều trị các nhiễm khuẩn ngoài da. Dược lý và… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Fluoxetine. Mã ATC: N06A B03. Loại thuốc: Chống trầm cảm. Dạng thuốc và hàm lượng Nang: 10 mg, 20 mg fluoxetin (ở dạng fluoxetin hydroclorid). Dung dịch uống: 20 mg fluoxetin (ở dạng fluoxetin hydroclorid) trong 5 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Fluoxetin là một thuốc chống trầm… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Conjugated estrogens. Mã ATC: G03C A57. Loại thuốc: Estrogen. Dạng thuốc và hàm lượng Viên 0,625 mg, 1,25 mg. Bột tiêm 25 mg/lọ cùng với dung môi 5 ml. Estrogen liên hợp USP (Biệt dược Premarin): Viên 0,3 mg, 0,45 mg, 0,625 mg, 0,9 mg, 1,25 mg. Thuốc tiêm 25 mg…. Xem thêm
(Muối dinatri của acid etidronic) Tên chung quốc tế: Etidronic acid. Mã ATC: M05B A01. Loại thuốc: Chất ức chế tiêu xương; thuốc chống tăng calci máu. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 200 mg, 400 mg. Didronel PMO: 14 viên nén trắng dinatri etidronat 400 mg; 76 viên hồng sủi bọt calci carbonat 1,25 g… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Erythromycin. Mã ATC: D10A F02, J01F A01, S01A A17. Loại thuốc: Kháng sinh nhóm macrolid. Dạng thuốc và hàm lượng Erythromycin được sử dụng dưới dạng base, dạng muối, hoặc ester, nhưng hàm lượng đều quy về base. Viên nén, nang, viên bao 200 mg, 250 mg, 500 mg; dung dịch 5% erythromycin gluceptat;… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Enalapril. Mã ATC: C09A A02. Loại thuốc: Thuốc chống tăng huyết áp, nhóm ức chế men chuyển angiotensin. Dạng thuốc và hàm lượng Enalapril maleat: Viên nén 2,5 mg, 5 mg, 10 mg, 20 mg. Chế phẩm kết hợp của enalapril maleat: Viên nén 5 mg với 12,5 mg hydroclorothiazid; 10… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Ethionamide. Mã ATC: J04A D03. Loại thuốc: Thuốc trị Mycobacteria. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 250 mg ethionamid. Dược lý và cơ chế tác dụng Ethionamid là một thuốc loại hai trong điều trị bệnh lao, bao giờ cũng phải dùng đồng thời với các thuốc trị lao khác…. Xem thêm
Tên chung quốc tế: Estriol, Oestriol. Mã ATC: G03C A04. Phân loại thuốc: Estrogen. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 0,25 mg, 1 mg, 2 mg. Kem bôi âm đạo: 0,01%, 0,1%. Dược lý và cơ chế tác dụng Estriol là một trong 3 estrogen tự nhiên chính ở nữ. Estriol là một sản phẩm… Xem thêm

