Tên chung quốc tế: Fenoterol. Mã ATC: G02C A03; R03A C04; R03C C04. Loại thuốc: Thuốc chủ vận beta2 chọn lọc; thuốc giãn phế quản. Dạng thuốc và hàm lượng Fenoterol hydrobromid. Bình xịt khí dung hít định liều: 100 microgam/liều xịt (200 liều). Fenoterol hydrobromid và ipratropium bromid kết hợp: Bình xịt khí dung hít:… Xem thêm
BÀI VIẾT CỦA TÁC GIẢ
Tên quốc tế: Flurazepam. Mã ATC: N05C D01. Loại thuốc: Thuốc ngủ. Dạng thuốc và hàm lượng Hàm lượng và liều lượng được tính theo flurazepam dihydroclorid. Nang (muối dihydroclorid): 15 mg, 30 mg. Viên nén (muối monohydroclorid): 15 mg, 30 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Flurazepam là benzodiazepin có tác dụng… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Fluorouracil. Mã ATC: L01B C02. Loại thuốc: Thuốc chống ung thư, loại chống chuyển hóa. Dạng thuốc và hàm lượng Ống tiêm: 250 mg/10 ml; lọ tiêm: 500 mg/10 ml; lọ tiêm lượng lớn nhiều liều: 2,5 g/100 ml. Nang: 250 mg. Kem dùng ngoài: 1%, 5%; dung dịch dùng ngoài: 1%, 2%, 5%…. Xem thêm
Tên chung quốc tế: Felodipine. Mã ATC: C08C A02. Loại thuốc: Thuốc chẹn kênh calci (điều trị tăng huyết áp và đau thắt ngực). Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén giải phóng kéo dài: 2,5 mg, 5 mg, 10 mg. Viên nén bao phim giải phóng kéo dài (chứa felodipin và enalapril maleat): 2,5… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Fluconazole. Mã ATC: D01A C15; J02A C01. Loại thuốc: Chống nấm. Dạng thuốc và hàm lượng Dạng uống: Viên nén, viên nang 50 mg, 100 mg, 150mg, 200 mg; lọ 350 mg, 1400 mg bột tinh thể để pha 35 ml hỗn dịch; hỗn dịch uống: 50 mg/5 ml, 200 mg/5… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Fluphenazine. Mã ATC: N05A B02. Loại thuốc: Thuốc chống loạn thần, thuốc an thần kinh nhóm phenothiazin liều thấp. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén (fluphenazin hydroclorid) 1 mg; 2,5 mg; 5 mg; 10 mg. Cồn thuốc 2,5 mg/5 ml; dung dịch đậm đặc 5 mg/ml. Ống tiêm (fluphenazin hydroclorid trong… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Flucloxacillin. Mã ATC: J01C F05. Loại thuốc: Kháng sinh bán tổng hợp isoxazolyl- penicilin chống tụ cầu khuẩn. Dạng thuốc và hàm lượng Flucloxacilin dùng để uống và tiêm, dưới dạng muối natri và magnesi: Viên nang 250 và 500 mg dưới dạng muối natri (tính theo hàm lượng base khan), dịch treo uống… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Formoterol. Mã ATC: R03A C13. Loại thuốc: Thuốc beta2 – adrenergic chọn lọc, tác dụng kéo dài. Dạng thuốc và hàm lượng Bột khô formoterol fumarat để hít qua miệng: 6 microgam/nang; 12 microgam/nang. Dược lý và cơ chế tác dụng Formoterol là chất kích thích chọn lọc thụ thể beta2 adrenergic, tác dụng kéo dài…. Xem thêm
Tên chung quốc tế: Famotidine. Mã ATC: A02B A03. Loại thuốc: Đối kháng thụ thể histamin H2. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén, viên nén bao phim: 10 mg, 20 mg, 40 mg. Viên nang: 20 mg, 40 mg. Bột pha hỗn dịch uống: 40 mg/5ml Dạng thuốc tiêm: Lọ 20 mg bột đông… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Fosfomycin Mã ATC: J01X X01 Loại thuốc: Kháng sinh Dạng thuốc và hàm lượng Lọ chứa 1 g hoặc 4 g ( tính theo fosfomycin) thuốc bột dạng muối dinatri fosfomycin kèm theo 1 ống nước cất 10 ml (20 ml nếu lọ 4 g) để pha tiêm. Gói thuốc bột… Xem thêm

