BÀI VIẾT CỦA TÁC GIẢ

Heparin

Tên chung quốc tế: Heparin. Mã ATC: B01A B01, C05B A03, S01X A14. Loại thuốc: Chống đông máu. Dạng thuốc và hàm lượng Các muối thường dùng là heparin calci, heparin natri, heparin magnesi và heparin natri trong dextrose hoặc trong natri clorid. Một số dung dịch có thêm chất bảo quản là alcol benzylic hoặc clorobutanol. Liều… Xem thêm

Hydroclorothiazid

Tên chung quốc tế: Hydrochlorothiazide. Mã ATC: C03A A03. Loại thuốc: Thuốc lợi tiểu thiazid. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 25 mg; 50 mg; 100 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Hydroclorothiazid và các thuốc lợi tiểu thiazid làm tăng bài tiết natri clorid và nước kèm theo do cơ chế ức chế tái… Xem thêm

Hydroxycarbamid

Tên chung quốc tế: Hydroxycarbamide Mã ATC: L01X X05 Loại thuốc: Thuốc chống ung thư Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 1000 mg. Nang 200 mg, 300 mg, 400 mg, 500 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Hydroxycarbamid là một dẫn chất của urê đầu tiên được sử dụng trên lâm sàng… Xem thêm

Huyết thanh kháng nọc rắn

Tên chung quốc tế : Snake antivenom serum (WHO) hoặc Snake venom antiserum. Mó ATC : J06A A03. Loại thuốc: Huyết thanh miễn dịch. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc tiêm: Huyết thanh kháng nọc rắn  đa giá điều chế từ huyết thanh ngựa. Mỗi hộp đựng một lọ chân không 10ml chứa bột đông… Xem thêm

Halothan

Tên chung quốc tế: Halothane. Mã ATC: N01A B01. Loại thuốc: Thuốc mê đường hô hấp. Dạng thuốc và hàm lượng Lọ 125 ml, 250 ml. Cứ 100 ml có 187 g halothan và 18,7 mg thymol (0,01%) và trên 0,00025% amoniac là những chất bảo quản. Dược lý và cơ chế tác dụng Halothan là chất… Xem thêm

Hydrogen peroxid

Tên chung quốc tế: Hydrogen peroxid. Mã ATC: A01A B02, D08A X01, S02A A06. Loại thuốc: Thuốc tẩy uế, sát trùng. Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch hydrogen peroxide (nước oxy già): 3, 6, 27 và 30%. Gel hydrogen peroxid 1,5%. Dược lý và cơ chế tác dụng Hydrogen peroxid là một chất oxy… Xem thêm

Hydralazin

Tên chung quốc tế: Hydralazine. Mã ATC: C02D B02. Loại thuốc: Thuốc chống tăng huyết áp. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 10 mg, 20 mg, 100 mg, thuốc tiêm: 20 mg/ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Hydralazin là thuốc giãn mạch ngoại vi chọn lọc trên động mạch. Nó làm giảm mạch cản bằng… Xem thêm

Homatropin

Tên chung quốc tế: Homatropine hydrobromide. Mã ATC: S01F A05. Loại thuốc: Thuốc nhỏ mắt, chống tiết acetylcholin; thuốc nhỏ mắt, giãn đồng tử và liệt cơ thể mi. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc nhỏ mắt dưới dạng muối hydrobromid 2% (1 ml, 5 ml); 5% (1 ml, 2 ml, 5 ml, 15 ml) có chứa chất… Xem thêm

Haloperidol

Tên chung quốc tế: Haloperidol Mã ATC: N05A D01 Loại thuốc: Thuốc an thần kinh thuộc nhóm butyrophenon. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén haloperidol 0,5 mg; 1 mg; 1,5 mg; 2 mg; 5 mg; 10 mg và 20 mg. Ống tiêm 5 mg/ml (dung dịch 0,5%). Ống tiêm haloperidol decanoat 50 mg và 100 mg/ml (Tính theo… Xem thêm

Gliclazid

Tên chung quốc tế: Gliclazide. Mã ATC: A10B B09. Nhóm thuốc: Thuốc chống đái tháo đường, dẫn chất sulfonylurê. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén chứa 80 mg gliclazid. Dược lý và cơ chế tác dụng Gliclazid là thuốc chống đái tháo đường nhóm sulfonylurê. Tác dụng chủ yếu của thuốc là kích thích tế bào beta… Xem thêm


086 9587728
[contact-form-7 id="6" title="Đặt hàng"] Đóng
[contact-form-7 id="508" title="Liên hệ"] Đóng