BÀI VIẾT CỦA TÁC GIẢ

Kẽm oxyd

Tên chung quốc tế: Zinc oxide. Mã ATC: C05A X04. Loại thuốc: Thuốc bảo vệ da. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc mỡ kẽm oxyd 46%. Kẽm oxyd thường được dùng phối hợp với các hoạt chất khác trong các chế phẩm gồm nhiều vị thuốc, dưới các dạng: Kem dùng ngoài, hồ bôi, thuốc… Xem thêm

Kali clorid

Tên chung quốc tế: Potassium chloride. Mã ATC: A12B A01, B05X A01. Loại thuốc: Chất điện giải. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc uống: Viên nang, tác dụng kéo dài 8 mmol và 10 mmol kali clorid; dung dịch 10, 15, 20, 30, 40 và 45 mmol/15 ml; thuốc bột để pha dung dịch 15, 20 và 25… Xem thêm

Ivermectin

Tên chung quốc tế: Ivermectin.                       Mã ATC: P02C F01. Loại thuốc: Thuốc chống giun sán. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 6 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Ivermectin là dẫn chất bán tổng hợp của một trong số avermectin, nhóm chất có cấu trúc lacton vòng lớn, phân lập từ sự lên men Streptomyces avermitilis…. Xem thêm

Itraconazol

Tên chung quốc tế: Itraconazole Mã ATC: J02A C02. Loại thuốc: Chống nấm. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nang 100 mg; dung dịch uống: 10 mg/ml (150 ml). Dược lý và cơ chế tác dụng Itraconazol là một chất triazol tổng hợp chống nấm có tác dụng tốt hơn ketoconazol đối với một số nấm, đặc biệt… Xem thêm

Indinavir

Tên chung quốc tế: Indinavir. Mã ATC: J05A E02. Loại thuốc: Kháng retrovirus. Dạng thuốc và hàm lượng Nang: 200mg (tính theo indinavir). Viên nén: 400mg (tính theo indinavir). Dược lý và cơ chế tác dụng Indinavir là chất ức chế enzym protease của virus gây hội chứng suy giảm miễn dịch ở người (HIV),… Xem thêm

Idoxuridin

Tên chung quốc tế: Idoxuridine. Mã ATC: D06B B01; J05A B02; S01A D01. Loại thuốc: Kháng virus. Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch nhỏ mắt: 0,1% (polyvinyl alcohol 1,4%, benzalkonium clorid 0,004%). 0,1% (thiomerosal 1/50.000). Mỡ tra mắt 0,5%. Dung dịch 5% và 40% trong dimethyl sulphoxid. Dược lý và cơ chế tác dụng Idoxuridin (5 –… Xem thêm

Isosorbid

Tên chung quốc tế: Isosorbide dinitrate. Mã ATC: C01D A08, C05A E02. Loại thuốc: Thuốc giãn mạch chữa bệnh. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén (nhai, ngậm, uống, tác dụng kéo dài): 5mg, 10mg, 20mg, 40mg, 60mg. Viên nang (tác dụng kéo dài): 20mg, 40mg. Viên đặt dưới lưỡi: 2,5mg; 5mg. Dung dịch khí… Xem thêm

Interferon beta

Tên chung quốc tế: Interferon beta. Mã ATC: Interferon beta natural: L03A B02, Interferon beta – 1a: L03A B07, Interferon beta – 1b: L03A B08. Loại thuốc: Chất điều hòa miễn dịch. Dạng thuốc và hàm lượng Interferon beta – 1a bột để pha tiêm: Lọ 33 microgam (6,6 triệu đơn vị quốc tế) kèm theo dung dịch… Xem thêm


086 9587728
[contact-form-7 id="6" title="Đặt hàng"] Đóng
[contact-form-7 id="508" title="Liên hệ"] Đóng