BÀI VIẾT CỦA TÁC GIẢ

Molgramostim

Tên chung quốc tế: Molgramostim Mã ATC: L03A A03 Loại thuốc: Thuốc kích thích quần thể bạch cầu hạt – đại thực bào Dạng thuốc và hàm lượng Lọ bột đông khô đã tiệt trùng 150 microgam (1,67 x 106 đvqt), 300 microgam (3,33 x 106 đvqt), 400 microgam (4,44 x 106 đvqt) kèm ống… Xem thêm

Methylprednisolon

Tên chung quốc tế: Methylprednisolone. Mã ATC: D07A A01; D10A A02; H02A B04. Loại thuốc: Thuốc chống viêm corticosteroid. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc tiêm methylprednisolon acetat: 20 mg/ml (5 ml, 10 ml), 40 mg/ml (1 ml, 5 ml, 10 ml), 80 mg/ml (1 ml, 5 ml). Thuốc tiêm methylprednisolon natri succinat: 40 mg (1 ml, 3… Xem thêm

Mepivacain

Tên chung quốc tế: Mepivacaine. Mã ATC: N01B B03. Loại thuốc: Thuốc gây tê. Dạng thuốc và hàm lượng Mepivacain hydroclorid: Thuốc tiêm: 1%, 1,5%, 2%, 3%. Thuốc phối hợp mepivacain hydroclorid: Thuốc tiêm: 2% với corbadrin 1: 20.000. Dược lý và cơ chế tác dụng Mepivacain hydroclorid là thuốc gây tê loại amid có thời gian tác dụng trung… Xem thêm

Metformin

Tên chung quốc tế: Metformin. Mã ATC: A10B A02. Loại thuốc: Thuốc chống đái tháo đường (uống). Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén chứa 500 mg hoặc 850 mg metformin hydroclorid. Dược lý và cơ chế tác dụng Metformin là một thuốc chống đái tháo đường nhóm biguanid, có cơ chế tác dụng khác với các thuốc… Xem thêm

Metrifonat

Tên chung quốc tế: Metrifonate. Mã ATC: P02B B01. Loại thuốc: Thuốc diệt giun sán. Dạng thuốc và hàm lượng: Viên nén 100 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Metrifonat là hợp chất phospho hữu cơ ban đầu được dùng làm thuốc diệt côn trùng, sau đó làm thuốc diệt giun sán. Những nghiên cứu lâm… Xem thêm

Methotrexat

Tên chung quốc tế: Methotrexate. Mã ATC: L01B A01. Loại thuốc: Thuốc chống ung thư (liều cao) và ức chế miễn dịch (liều thấp). Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 2,5 mg. Thuốc tiêm: Lọ 50 mg/2 ml; 100 mg/4 ml; 200 mg/8 ml; 250 mg/10 ml. Lọ 20 mg và 1 g bột đông khô. Dịch… Xem thêm

Mebendazol

Tên chung quốc tế: Mebendazole. Mã ATC: P02C A01. Loại thuốc: Thuốc trị giun sán. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 100mg, 500mg; dung dịch uống 20mg/ml; hỗn dịch uống 20mg/ml Dược lý và cơ chế tác dụng Mebendazol là dẫn chất benzimidazol carbamat có phổ chống giun sán rộng. Thuốc có ích khi… Xem thêm

Misoprostol

Tên chung quốc tế: Misoprostol. Mã ATC: A02B B01. Loại thuốc: Chất tương tự prostaglandin E1. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 100 microgam, 200 microgam. Dược lý và cơ chế tác dụng Misoprostol là chất tổng hợp tương tự prostaglandin E1, có tác dụng ức chế tiết acid dạ dày và bảo vệ niêm mạc dạ… Xem thêm

Methyldopa (racemic)

Tên chung quốc tế: Methyldopa. Mã ATC: C02A B01, C02A B02. Loại thuốc: Thuốc chống tăng huyết áp thuộc loại liệt giao cảm. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 125 mg, 250 mg và 500 mg; hỗn dịch uống: 250 mg/5 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Methyldopa là một thuốc hạ huyết áp có… Xem thêm


086 9587728
[contact-form-7 id="6" title="Đặt hàng"] Đóng
[contact-form-7 id="508" title="Liên hệ"] Đóng