BÀI VIẾT CỦA TÁC GIẢ

Methyldopa (levorotatory)

Tên chung quốc tế: Methyldopa. Mã ATC: C02A B01, C02A B02. Loại thuốc: Thuốc chống tăng huyết áp thuộc loại liệt giao cảm. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 125 mg, 250 mg và 500 mg; hỗn dịch uống: 250 mg/5 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Methyldopa là một thuốc hạ huyết áp có… Xem thêm

Methionin

Tên chung quốc tế: Methionine. Mã ATC: V03A B26. Loại thuốc: Thuốc giải độc paracetamol. Dạng thuốc và hàm lượng Nang 250 mg, 500 mg; viên nén 250 mg, 500 mg; dung dịch để tiêm truyền tĩnh mạch 75 mg/5 ml. Dạng kết hợp (là thành phần trong nhiều chế phẩm đa acid amin). Dược lý và cơ… Xem thêm

Mercaptopurin

Tên chung quốc tế: Mercaptopurine. Mã ATC: L01B B02. Loại thuốc: Thuốc chống ung thư, thuốc chống chuyển hóa purin. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 50 mg mercaptopurin. Dược lý và cơ chế tác dụng Mercaptopurin là một trong những chất tương tự purin có tác dụng ngăn cản sinh tổng hợp acid nucleic. Tuy… Xem thêm

Metronidazol

Tên chung quốc tế: Metronidazole. Mã ATC: A01A B17, D06B X01, G01A F01, J01X D01, P01A B01. Loại thuốc: Thuốc kháng khuẩn, thuốc chống động vật nguyên sinh, thuốc kháng virus. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 250 mg, 500 mg; thuốc đạn trực tràng 500 mg, 1000 mg; thuốc trứng 500 mg. Hợp dịch: 40 mg/ml; ống tuýp… Xem thêm

Mefloquin

Tên chung quốc tế: Mefloquine. Mã ATC: P01B A05. Loại thuốc: Thuốc chống sốt rét. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 250 mg mefloquin hydroclorid (tương đương với 228 mg mefloquin base) Dược lý và cơ chế tác dụng Mefloquin là thuốc chống sốt rét chỉ có tác dụng diệt thể phân liệt giai đoạn hồng… Xem thêm

Metoclopramid

Tên chung quốc tế: Metoclopramide. Mã ATC: A03F A01. Loại thuốc: Chống nôn. Thuốc chẹn thụ thể dopamin. Thuốc kích thích nhu động dạ dày – ruột. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 5 mg, 10 mg, siro 5 mg (base)/5 ml, ống tiêm 5 mg/ml. Hàm lượng và liều dùng của các dạng thuốc hiện có… Xem thêm

Medroxyprogesterone acetat

Tên chung quốc tế: Medroxyprogesterone acetate. Mã ATC: G03A C06, G03D A02, L02A B02. Loại thuốc: Hormon progestogen. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc uống: Viên nén 2,5 mg; 5 mg; 10 mg; 50 mg; 100 mg. Thuốc tiêm: ống 100 mg/ml; 400 mg/ml; 500 mg/2,5 ml; 150 mg/ml; 50 mg/ml. Dược lý và cơ chế tác dụng… Xem thêm


086 9587728
[contact-form-7 id="6" title="Đặt hàng"] Đóng
[contact-form-7 id="508" title="Liên hệ"] Đóng