BÀI VIẾT CỦA TÁC GIẢ

Natri thiosulfat

Tên chung quốc tế: Sodium thiosulfate. Mã ATC: V03A B06. Loại thuốc: Thuốc giải độc. Chống nấm. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc tiêm natri thiosulfat 50% (500mg/ml), 25% (250mg/ml). Kem 15%: lọ 8 g, 20 g. Dược lý và cơ chế tác dụng. Natri thiosulfat dùng toàn thân được dùng để điều trị nhiễm… Xem thêm

Norethisteron

Tên chung quốc tế: Norethisterone and norethisterone acetate. Mã ATC: G03A C01; G03D C02. Loại thuốc: Hormon kiểu progesteron. Dạng thuốc và hàm lượng Viên tránh thai dùng uống: 350 microgam norethisteron (Micromor, Noriday). Viên dùng uống: 5 mg, norethisteron acetat (Aygestin; Norlutate; Primolut Nor: 5 và 10 mg) hoặc 5 mg norethisteron (Norluten, Norlutin, Primolut N Utovlan)…. Xem thêm

Naloxon

Tên chung quốc tế: Naloxone. Mã ATC: V03A B15. Loại thuốc: Thuốc đối kháng opiat. Dạng thuốc và hàm lượng Ngoài đường tiêu hóa: Thuốc tiêm chứa naloxon hydroclorid: 0,02 mg/ml; 0,4 mg/ml; 1 mg/ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Naloxon hydroclorid là một chất bán tổng hợp, dẫn xuất từ thebain, có tác dụng đối… Xem thêm

Nhôm phosphat

Tên chung quốc tế: Aluminium phosphate. Mã ATC: A02A B03. Loại thuốc: Kháng acid. Dạng thuốc và hàm lượng Túi (gói): 13 g nhôm phosphat keo trong 100 g gel; Viên nhai: 540mg nhôm phosphat/viên. Dịch treo (hỗn dịch) để uống: Túi 20 g hỗn dịch chứa 12,38 g nhôm phosphat keo, tương đương với… Xem thêm

Natri picosulfat

Tên chung quốc tế: Sodium picosulfate. Mã ATC: A06A B08. Loại thuốc: Thuốc nhuận tràng. Dạng thuốc và hàm lượng Elixir (cồn ngọt) natri picosulfat 5mg/5 ml, lọ 100 ml. Viên nang natri picosulfat 2,5mg. Viên nén 5mg. Dung dịch làm sạch ruột: Bột uống natri picosulfat 10mg/gói cùng với magnesi citrat (không dùng để… Xem thêm

Nicotinamid (Vitamin PP)

Tên chung quốc tế: Nicotinamide. Mã ATC: A11H A01. Loại thuốc: Thuốc dinh dưỡng, vitamin nhóm B. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 10 mg, 20 mg, 50 mg, 100 mg và 500 mg; thuốc dạng bột để pha tiêm. Dược lý và cơ chế tác dụng Trong cơ thể, nicotinamid được tạo thành từ… Xem thêm

Nadroparin calci

Tên chung quốc tế: Nadroparin calcium. Mã ATC: B01A B06. Loại thuốc:  Chống đông máu nhóm heparin phân tử lượng thấp. Dạng thuốc và hàm lượng: Bơm tiêm nạp sẵn để tiêm dưới da có chứa: 1900 IU kháng Xa/ 0,2ml. 2850 IU kháng Xa/ 0,3ml. 3800 IU kháng Xa/ 0,4ml. 5700 IU kháng Xa/… Xem thêm

Moxifloxacin

Tên chung quốc tế: Moxifloxacin hydrochloride Mã ATC: J01M A14 Loại thuốc: Kháng sinh  nhóm quinolon Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén hoặc viên bao phim: Chứa moxifloxacin hydroclorid tương ứng với 400 mg moxifloxacin. Dịch tiêm truyền: Chai hoặc túi chất dẻo 250 ml, chứa moxifloxacin hydroclorid tương ứng với 400 mg moxifloxacin,… Xem thêm

Mexiletin

Tên chung quốc tế: Mexiletine. Mã ATC: C01B B02. Loại thuốc: Thuốc chống loạn nhịp tim (nhóm IB). Dạng thuốc và hàm lượng Nang: 50 mg, 150 mg, 200 mg, 250 mg mexiletin hydroclorid. Dung dịch để tiêm: Ống tiêm 250 mg/10 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Mexiletin có cấu trúc tương tự như lidocain… Xem thêm


086 9587728
[contact-form-7 id="6" title="Đặt hàng"] Đóng
[contact-form-7 id="508" title="Liên hệ"] Đóng