BÀI VIẾT CỦA TÁC GIẢ

Naproxen

Tên chung quốc tế: Naproxen Mã ATC: G02C C02, M02A E02, M02A A12. Loại thuốc: Thuốc chống viêm không steroid Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén:  220 mg naproxen natri (tương đương với 200 mg naproxen ), 250 mg naproxen, 375 mg naproxen, 500 mg naproxen. Viên nén bao phim: 275 mg naproxen natri,… Xem thêm

Nimodipin

TÊn chung quốc tế: Nimodipine. Mã ATC: C08C A06. Loại thuốc: Thuốc chẹn kênh calci. Dạng thuốc và hàm lượng Nang mềm 30 mg. Viên nén 30 mg. Dịch tiêm truyền: Lọ 10 mg/50 ml, chứa các tá dược: ethanol 96%, macrogol 400, natri citrat dihydrat, acid citric khan và nước để tiêm. Dược lý và cơ chế… Xem thêm

Norfloxacin

Tên chung quốc tế: Norfloxacin. Mã ATC: J01M A06, S01A X12. Loại thuốc: Kháng sinh nhóm quinolon. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 200 mg, 400 mg; dung dịch tra mắt 0,3%. Dược lý và cơ chế tác dụng Norfloxacin ức chế DNA – gyrase, một enzym cần thiết cho sự sao chép DNA của vi khuẩn…. Xem thêm

Neomycin

Tên chung quốc tế: Neomycin Mã ATC: A01A B08, A07A A01, B05C A09, D06A X04, J01G B05, R02A B01, S01A A03, S02A A07, S03A A01. Loại thuốc: Kháng sinh nhóm aminoglycosid. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 500 mg neomycin sulfat; 350.000 đơn vị (khoảng 550 mg neomycin sulfat). Tá dược thường gặp: povidon, calci stearat. Chế phẩm… Xem thêm

Naphazolin

Tên chung quốc tế: Naphazoline Mã ATC: R01A A08, R01A B02, S01G A01 Loại thuốc: tản huyết, chống sung huyết mũi, mắt. Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch nhỏ mũi 0,025%; 0,05%; 0,1 %, thuốc xịt mũi 0,05% (dạng muối hydroclorid hoặc nitrat). Dung dịch nhỏ mắt 0,1%. Dược lý và cơ chế tác… Xem thêm

Nimesulid

Tên chung quốc tế: Nimesulide. Mã ATC: M01A X17. Loại thuốc: Chống viêm không steroid. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 100 mg; viên nang 100 mg; gói bột 100 mg, thuốc đạn đặt trực tràng 100 mg; gel 3%, Dược lý và cơ chế tác dụng Nimesulid một dẫn xuất của sulfonanilid là… Xem thêm

Nhựa podophylum

Tên chung quốc tế: Podophyllum resin. Mã ATC: Không có. Loại thuốc: Thuốc làm tróc lớp sừng da. Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch nhựa podophylum dùng bôi ngoài 11,5% (trong cồn thuốc kép benzoin 10% và ethanol 70,5%); 25% (trong cồn thuốc kép benzoin ethanol). Chế phẩm kết hợp của nhựa podophylum dạng dung dịch dùng… Xem thêm

Naltrexon

Tên chung quốc tế: Naltrexone Mã ATC: V03A B30 Loại thuốc: Thuốc đối kháng opiat Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 50 mg naltrexon hydroclorid. Dược lý và cơ chế tác dụng Naltrexon là thuốc đối kháng đặc hiệu trên thụ thể opiat tương tự naloxon, nhưng tác dụng mạnh hơn naloxon 2 –… Xem thêm


086 9587728
[contact-form-7 id="6" title="Đặt hàng"] Đóng
[contact-form-7 id="508" title="Liên hệ"] Đóng