BÀI VIẾT CỦA TÁC GIẢ

Natri bicarbonat

Tên chung quốc tế: Sodium bicarbonate. Mã ATC: B05C B04, B05X A02. Loại thuốc: Thuốc chống acid và thuốc kiềm hóa (điều trị nhiễm acid và kiềm hóa nước tiểu). Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch tiêm: 1,4%; 4,2%; 7,5%; 8,4% Lọ thủy tinh 10 ml, 50 ml, 100 ml. Chai thủy tinh 250 ml, 500 ml. Dung… Xem thêm

Netilmicin sulfat

Tên chung quốc tế: Netilmicin Mã ATC: J01G B07, S01A A23. Loại thuốc: Kháng sinh nhóm aminoglycosid Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch tiêm: 25 mg/ml, 50 mg/ml, 100 mg/ml (tính theo base) Dược lý và cơ chế tác dụng Netilmicin là một aminoglycosid bán tổng hợp, có tác dụng diệt khuẩn nhanh, phổ… Xem thêm

Nystatin

Tên chung quốc tế: Nystatin. Mã ATC: A07A A02, D01A A01, G01A A01. Loại thuốc: Thuốc chống nấm. Dạng thuốc và hàm lượng Kem dùng ngoài 100000 đơn vị trong 1 gam; thuốc rửa 100000 đơn vị/ml; mỡ dùng ngoài 100000 đơn vị/g; thuốc đặt âm đạo 100000 đơn vị/viên; bột: 100000 đơn vị/g; hỗn dịch 100000 đơn… Xem thêm

Noradrenalin

Tên chung quốc tế: Noradrenaline/Norepinephrine. Mã ATC: C01C A03. Loại thuốc: Thuốc cường giao cảm. Dạng thuốc và hàm lượng Ống tiêm: Noradrenalin acid tartrat 2 mg/ml; 200 microgam/ml; noradrenalin D – bitartrat monohydrat 8 mg/4 ml; 1 mg/ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Noradrenalin (NA) hoàn toàn giống catecholamin nội sinh do tủy thượng thận… Xem thêm

Nitrofurantoin

Tên chung quốc tế: Nitrofurantoin. Mã ATC: G04A C01. Loại thuốc: Thuốc nitrofuran kháng khuẩn đường tiết niệu. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 50 mg, 100 mg; viên nang: 25 mg, 50 mg, 100 mg; hỗn dịch: 25 mg/ml (300 ml). Dược lý và cơ chế tác dụng Nitrofurantoin là thuốc kháng khuẩn, dẫn chất nitrofuran,… Xem thêm

Niclosamid

Tên chung quốc tế: Niclosamide. Mã ATC: P02D A01. Loại thuốc: Thuốc trị sán. Dạng thuốc và hàm lượng: Viên nén 500mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Niclosamid là một thuốc diệt sán, dẫn xuất từ salicylanilid có clor. Thuốc có tác dụng đối với đa số sán dây như sán bò (Taenia… Xem thêm

Nicardipin

Tên chung quốc tế: Nicardipine. Mã ATC: C08C A04. Loại thuốc: Thuốc chẹn kênh calci. Dạng thuốc và hàm lượng Dạng uống: Nang 20 mg, 30 mg; nang tác dụng kéo dài 30 mg, 40 mg, 45 mg, 60 mg; viên nén 20 mg nicardipin hydroclorid. Dạng tiêm: 2,5 mg/ml nicardipin hydroclorid. Dược lý và cơ chế tác… Xem thêm

Neostigmin

Tên chung quốc tế: Neostigmine (Synstigmine). Mã ATC: N07A A01, S01E B06. Loại thuốc: Thuốc tác dụng giống thần kinh đối giao cảm (thuốc kháng cholinesterase). Dạng thuốc và hàm lượng Ống tiêm (neostigmin methylsulfat) 0,25 mg/1 ml; 0,5 mg/1 ml; 5 mg/10 ml; 10 mg/10 ml. Viên nén: (neostigmin bromid) 15 mg. Dược lý và cơ… Xem thêm


086 9587728
[contact-form-7 id="6" title="Đặt hàng"] Đóng
[contact-form-7 id="508" title="Liên hệ"] Đóng