BÀI VIẾT CỦA TÁC GIẢ

Ofloxacin

Tên chung quốc tế: Ofloxacin. Mã ATC: J01M A01, S01A X11. Loại thuốc: Kháng sinh nhóm quinolon. Dạng thuốc và hàm lượng Ofloxacin dùng để uống, tiêm và tra mắt. Viên nén: 200mg, 300mg, 400mg. Dung dịch tiêm: 4mg/ml, 5mg/ml, 20mg/ml, 40mg/ml. Thuốc tra mắt: 3mg/ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Ofloxacin là… Xem thêm

Oxymetazolin hydroclorid

Tên chung quốc tế: Oxymetazoline. Mã ATC: R01A A05, R01A B07, S01G A04. Loại thuốc: Thuốc làm giảm sung huyết. Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch nhỏ mũi 0,025%; 0,05%. Dung dịch nhỏ mắt 0,025%. Dược lý và cơ chế tác dụng Oxymetazolin hydroclorid là một dẫn chất imidazolin có tác dụng giống thần kinh… Xem thêm

Oxamniquin

Tên chung quốc tế: Oxamniquin. Mã ATC: P02B A02. Loại thuốc: Thuốc trị giun sán. Dạng thuốc và hàm lượng Nang 250mg; sirô 250mg/5 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Oxamniquin là thuốc trị sán máng bán tổng hợp có tác dụng trên cả dạng trưởng thành và chưa trưởng thành của Schistosoma… Xem thêm

Ondansetron

Tên chung quốc tế: Ondansetron. Mã ATC: A04A A01. Loại thuốc: Chất đối kháng thụ thể 5 – HT3. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc tiêm: 2 mg/ml (2 ml, 20 ml). Ondansetron dưới dạng hydroclorid dihydrat trong dung dịch natri clorid với đệm acid citric và natri citrat. Dịch truyền: 32 mg/50 ml dung dịch dextrose 5%,… Xem thêm

Octreotid

Tên chung quốc tế: Octreotide Mã ATC: H01C B02 Loại thuốc: Hormon hạ đồi chống tăng trưởng, tương tự somatostatin Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch octreotid acetat để tiêm dưới da, tiêm tĩnh mạch hoặc truyền tĩnh mạch, ống tiêm hoặc lọ, tính theo octreotid có 50; 100; 200, 500, 1000 microgam/ml. Hỗn… Xem thêm

Natri nitroprusiat

Tên chung quốc tế: Sodium nitroprusside. Mã ATC: C02D D01. Loại thuốc: Thuốc giãn mạch, chống tăng huyết áp. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc bột để pha tiêm: 50 mg/lọ. Dung môi để pha: Dung dịch glucose 5%, 2 ml/ống; nước cất pha tiêm 4 ml/ống. Dược lý và cơ chế tác dụng Natri nitroprusiat là thuốc… Xem thêm

Nhôm hydroxyd

Tên chung quốc tế: Aluminium hydroxide. Mã ATC: A02A B01. Loại thuốc: Kháng acid. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nang 475mg; viên nén 300mg, 500mg, 600mg (khả năng trung hòa acid: 8 mEq/ viên 300mg); viên nén bao fim: 600mg; Hỗn dịch: 320mg/5 ml, 450mg/5 ml, 600mg/5 ml, 675mg/5 ml (khả năng trung hòa… Xem thêm

Nadolol

Tên chung quốc tế: Nadolol. Mã ATC: C07A A12. Loại thuốc: Thuốc chẹn beta – adrenergic không chọn lọc. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén uống: 20 mg; 40 mg; 80 mg; 120 mg;  160 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Nadolol là thuốc chẹn beta – adrenergic không chọn lọc, tác dụng kéo dài,… Xem thêm

Nevirapin

Tên chung quốc tế : Nevirapine Mã ATC: J05AG01 Loại thuốc:  Thuốc ức chế enzym phiên mã ngược, kháng retrovirus không nucleosid. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 200 mg Lọ 240 ml hỗn dịch để uống 10 mg/ml Dược lý và cơ chế tác dụng Nevirapin là thuốc ức chế enzym phiên mã… Xem thêm

Natri bicarbonat

Tên chung quốc tế: Sodium bicarbonate. Mã ATC: B05C B04, B05X A02. Loại thuốc: Thuốc chống acid và thuốc kiềm hóa (điều trị nhiễm acid và kiềm hóa nước tiểu). Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch tiêm: 1,4%; 4,2%; 7,5%; 8,4% Lọ thủy tinh 10 ml, 50 ml, 100 ml. Chai thủy tinh 250 ml, 500 ml. Dung… Xem thêm


086 9587728
[contact-form-7 id="6" title="Đặt hàng"] Đóng
[contact-form-7 id="508" title="Liên hệ"] Đóng