Tên chung quốc tế: Progesterone. Mã ATC: G03D A04. Phân loại: Hormon progestin. Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch dầu để tiêm bắp. Ống tiêm: 25 mg/ml, 50 mg/ml, 100 mg/2 ml. Gel bôi âm đạo: 4%, 8%. Dược lý và cơ chế tác dụng Progesteron là một hormon steroid được tiết ra chủ yếu từ hoàng… Xem thêm
BÀI VIẾT CỦA TÁC GIẢ
Tên chung quốc tế: Pethidine hydrochloride. Mã ATC: N02A B02. Loại thuốc: Giảm đau loại giống thuốc phiện. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc tiêm: 10; 25; 50; 75; 100 mg/ml. Siro: 10 mg/ml; 50 mg/ml. Thuốc viên nén: 50 mg; 100 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Pethidin hydroclorid là một thuốc giảm đau trung… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Pyridoxine. Mã ATC: A11H A02. Loại thuốc: Vitamin thuộc nhóm B. Dạng dùng và hàm lượng Viên nén: 10 mg, 25 mg, 50 mg, 100 mg, 250 mg, 500 mg. Viên nén tác dụng kéo dài: 100 mg, 200 mg, 500 mg. Nang tác dụng kéo dài: 150 mg. Thuốc tiêm:100 mg/ml. Dược… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Palivizumab Mã ATC: J06B B16 Loại thuốc: Globulin miễn dịch (kháng thể đơn dòng kháng virus hợp bào hô hấp). Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc đông khô: 50 mg/lọ; 100 mg/lọ kèm ống dung môi để pha. Dược lý và cơ chế tác dụng Palivizumab là một kháng thể đơn… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Procaine penicillin. Mã ATC: J01C E09. Loại thuốc: Thuốc kháng khuẩn nhóm penicilin tác dụng kéo dài. Dạng thuốc và hàm lượng 600 mg procain penicilin tương đương với 360 mg benzyl penicilin (600.000 đơn vị quốc tế). Hỗn dịch nước để tiêm bắp: 300.000, 500.000, 600.000, 1.200.000, 2.400.000 đơn vị/ml. Bột pha tiêm:… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Perindopril. Mã ATC: C09A A04 Loại thuốc: Ức chế enzym chuyển đổi angiotensin. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 2mg, 4mg, 8mg (dạng perindopril erbumin) Viên bao film 2,5mg, 5mg, 10mg (dạng perindopril arginin). Dược lý và cơ chế tác dụng Perindopril là một thuốc ức chế enzym chuyển đổi… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Pyridostigmine bromide. Mã ATC: N07A A02. Loại thuốc: Thuốc giống thần kinh đối giao cảm, thuốc chống nhược cơ. Dạng thuốc và hàm lượng Ống tiêm 2 ml (5 mg/ml; Siro 60 mg/5 ml; viên nén 60 mg; viên nén giải phóng kéo dài 180 mg (60 mg được giải phóng ngay… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Paclitaxel. Mã ATC: L01C D01. Loại thuốc: Thuốc chống ung thư, thuộc nhóm taxan. Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch. Thuốc đựng trong lọ thủy tinh 5 ml, chứa 30 mg paclitaxel và các tá dược cremophor EL và ethanol. Dược lý và cơ chế… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Pyrazinamide. Mã ATC: J04A K01. Loại thuốc: Thuốc chống lao. Dạng dùng và hàm lượng Viên nén 0,5 g pyrazinamid. Dược lý và cơ chế tác dụng Pyrazinamid là một thuốc trong đa hóa trị liệu chống lao, chủ yếu dùng trong 8 tuần đầu của hóa trị liệu ngắn ngày. Pyrazinamid có tác… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Prazosin. Mã ATC: C02C A01. Loại thuốc: Chống tăng huyết áp. Dạng thuốc và hàm lượng: Viên nang: 1 mg, 2 mg, 5 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Prazosin, dẫn chất quinazolin là thuốc hạ huyết áp chẹn alpha 1. Tác dụng hạ huyết áp là do giãn tiểu động mạch,… Xem thêm

