Tên chung quốc tế: Phenoxymethylpenicillin. Mã ATC: J01C E02. Loại thuốc: Kháng sinh nhóm beta-lactam. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 125mg, 250mg, 500mg có chứa penicilin V kali (tức phenoxymethylpenicilin kali) tương đương với 200 000, 400 000, 800 000 đơn vị penicilin V. Có loại viên nén chứa 1 000 000 đơn… Xem thêm
BÀI VIẾT CỦA TÁC GIẢ
Tên chung quốc tế: Propafenone. Mã ATC: C01B C03. Loại thuốc: Thuốc chống loạn nhịp, thuốc chống loạn nhịp nhóm 1C. Dạng thuốc và hàm lượng Viên bao phim 150 mg, 225 mg và 300 mg propafenon hydroclorid. Dược lý và cơ chế tác dụng Cơ chế tác dụng Propafenon là một thuốc chống loạn nhịp nhóm 1C… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Phenobarbital. Mã ATC: N03A A02. Loại thuốc: Chống co giật, an thần, gây ngủ. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 15mg, 16mg, 30mg, 32mg, 50mg, 60mg, 65mg, 100mg; Thuốc tiêm 30mg/ml, 60mg/ml, 65mg/ml, 130mg/ml, 200mg/ml; Dung dịch uống 15mg/5 ml, 20mg/5 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Phenobarbital… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Piperacillin Mã ATC: J01C A12. Loại thuốc: Kháng sinh ureido penicilin phổ rộng. Dạng thuốc và hàm lượng Bột pha tiêm: Lọ chứa piperacilin natri tương ứng 1 g, 2 g, 4 g piperacilin base; 1 g chế phẩm chứa 1,85 mmol (42,6 mg) natri. Tazocilline 2,25 g: Mỗi lọ chứa piperacilin natri tương… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Promethazine hydrochloride. Mã ATC: D04A A10, R06A D02. Loại thuốc: Kháng histamin (thụ thể H1); an thần, gây ngủ; chống nôn. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 10 mg, 12,5 mg, 25 mg, 50 mg; siro: 6,25 mg/5 ml, 25 mg/5 ml; dung dịch tiêm: 25 mg/ml, 50 mg/ml; đạn trực tràng: 12,5… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Pancuronium. Mã ATC: M03A C01. Loại thuốc: Chẹn thần kinh – cơ loại không khử cực. Dạng thuốc và hàm lượng Pancuronium thường được dùng dưới dạng muối bromid. Ống tiêm: 4 mg/2 ml chỉ tiêm tĩnh mạch. Dược lý và cơ chế tác dụng Pancuronium bromid là thuốc tổng hợp có tác dụng… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Proguanil. Mã ATC: P01B B01. Loại thuốc: Thuốc chống sốt rét. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 100 mg dạng muối hydroclorid. Dược lý và cơ chế tác dụng Proguanil là một dẫn chất biguanid, có hiệu quả cao chống lại thể tiền hồng cầu của Plasmodium falciparum, nên thích hợp cho phòng bệnh…. Xem thêm
Tên chung quốc tế: Phenylephrine hydrochloride Mã ATC và loại thuốc: C01C A06: Thuốc cường giao cảm a1, co mạch tăng huyết áp, điều trị hạ huyết áp và sốc (thuốc tiêm). R01A A04: Thuốc cường giao cảm a1, co mạch, chống sung huyết mũi (nhỏ mũi). S01G A05: Thuốc cường giao cảm a1, co… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Multienzymes. Mã ATC: A09A A02. Loại thuốc: Thuốc lợi tiêu hóa. Dạng thuốc và hàm lượng Nang, viên nén bao: 8000 đơn vị USP lipase, 30000 đơn vị USP amylase, 30000 đơn vị USP protease. Nang giải phóng chậm (chứa dược chất dạng hạt, hạt nhỏ), viên nén bao tan trong ruột: 4000 đơn… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Pyrimethamine. Mã ATC: P01B D01. Loại thuốc: Thuốc chống sốt rét (nhóm diaminopy-rimidin). Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén Fansidar: 25 mg pyrimethamin và 500 mg sulfadoxin. Viên nén Maloprim: 12,5 mg pyrimethamin và 100 mg dapson. Dược lý và cơ chế tác dụng Pyrimethamin là một diaminopyrimidin có cấu trúc gần… Xem thêm

