Tên chung quốc tế: Piroxicam. Mã ATC: M01A C01, M02A A07, S01B C06. Loại thuốc: Thuốc chống viêm không steroid (NSAID). Dạng thuốc và hàm lượng Viên nang 10 mg, 20 mg; viên nén 10 mg, 20 mg; ống tiêm 20 mg/ml; gel 0,5%; viên đạn đặt hậu môn 20 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng… Xem thêm
BÀI VIẾT CỦA TÁC GIẢ
Tên chung quốc tế: Phytomenadione. Mã ATC: B02B A01. Loại thuốc: Vitamin (thuộc nhóm K). Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén hoặc viên bao đường 2 mg, 5 mg và 10 mg. Ống tiêm 1 mg/0,5 ml, 5 mg/1 ml , 10 mg/1 ml, 20 mg/1 ml. Dung dịch tiêm phytomenadion từ trong suốt đến màu vàng… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Propranolol. Mã ATC: C07A A05. Loại thuốc: Chẹn beta – adrenergic. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nang giải phóng chậm: 60, 80, 120, 160 mg; viên nén: 10, 20, 40, 60, 80, 90 mg; dung dịch: 20 mg/5 ml; 40 mg/5 ml; 80 mg/5 ml; thuốc tiêm: 1 mg/ml. Dược lý và… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Pantothenic acid. Mã ATC: Dexpanthenol: A11H A30; D03A X03, S01X A12. Calci pantothenat: A11H A31; D03A X04. Loại thuốc: Vitamin tan trong nước, vitamin nhóm B (vitamin B5). Dạng thuốc và hàm lượng Acid pantothenic Viên nén: 50 mg; 100 mg; 200 mg; 250 mg; 500 mg. Viên nén giải phóng… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Piracetam. Mã ATC: N06B X03. Loại thuốc: Thuốc hưng trí (cải thiện chuyển hóa của tế bào thần kinh). Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 800 mg; nang 400 mg; lọ 250 g/125 ml; ống 1,2 g/6 ml. Ống tiêm 1 g/5 ml; 3 g/ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Piracetam… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Pentoxifylline. Mã ATC: C04A D03. Loại thuốc: Thuốc tác dụng trên độ nhớt của máu. Dạng thuốc và hàm lượng: Viên nén giải phóng chậm, bao phim: 400 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Pentoxifylin là một dẫn chất của xanthin có tác dụng chủ yếu làm giảm độ… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Phentolamine. Mã ATC: C04A B01, G04B E05. Loại thuốc: Thuốc phong bế alpha – adrenergic; thuốc chống tăng huyết áp. Dạng thuốc và hàm lượng Lọ để tiêm tĩnh mạch và tiêm bắp, chứa phentolamin mesylat 5 mg, và mannitol 25 mg, dưới dạng đông khô, vô khuẩn. Dược lý và cơ chế tác… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Propofol. Mã ATC: N01A X10. Loại thuốc: Thuốc mê, thuốc an thần. Dạng thuốc và hàm lượng Nhũ dịch propofol (Diprivan) để tiêm là một nhũ dịch vô khuẩn, không gây sốt, chứa 10 mg/ml propofol, thích hợp để dùng đường tĩnh mạch. Cùng với thành phần có hoạt tính, propofol, chế phẩm còn… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Pipecuronium bromide. Mã ATC: M03A C06. Loại thuốc: Thuốc chẹn thần kinh – cơ. Dạng thuốc và hàm lượng: Bột đông khô để pha tiêm: Lọ 4 mg (pipecuronium bromid đông khô) + ống tiêm 2 ml (dung môi); lọ 10 mg để pha với 10 ml dung môi. Dược lý và cơ chế tác… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Phenoxymethylpenicillin. Mã ATC: J01C E02. Loại thuốc: Kháng sinh nhóm beta-lactam. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 125mg, 250mg, 500mg có chứa penicilin V kali (tức phenoxymethylpenicilin kali) tương đương với 200 000, 400 000, 800 000 đơn vị penicilin V. Có loại viên nén chứa 1 000 000 đơn… Xem thêm

