BÀI VIẾT CỦA TÁC GIẢ

Spectinomycin

Tên chung quốc tế: Spectinomycin. Mã ACT: J01X X04. Loại thuốc: Kháng sinh (aminocyclitol). Dạng thuốc và hàm lượng Lọ chứa spectinomycin hydroclorid dạng bột tương đương 2 g spectinomycin và ống nước cất pha tiêm dùng để hòa tan. Dược lý và cơ chế tác dụng Dược lý học Spectinomycin là một kháng sinh aminocyclitol thu được… Xem thêm

Selegilin

Tên chung quốc tế: Selegiline. Mã ATC: N04B D01. Loại thuốc: Thuốc chữa bệnh Parkinson. Dạng thuốc và hàm lượng Nang 5 mg; viên nén 5 mg (dạng selegilin hydroclorid). Dược lý và cơ chế tác dụng Selegilin ức chế chọn lọc và không hồi phục các mono amino oxidase typ B (MAO – B), dẫn đến giảm… Xem thêm

Sulpirid

Tên chung quốc tế: Sulpiride. Mã ATC: N05A L01. Loại thuốc: Thuốc chống loạn thần. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 50 mg, 200 mg, 400 mg sulpirid. Dung dịch uống 200 mg sulpirid/5 ml. Ống tiêm 100 mg/2 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Sulpirid thuộc nhóm benzamid, có tác dụng… Xem thêm

Spiramycin

Tên chung quốc tế: Spiramycin. Mã ATC: J01F A02. Loại thuốc: Kháng sinh nhóm macrolid. Dạng thuốc và hàm lượng Viên bao phim 750.000 đvqt, 1.500.000 đvqt, 3.000.000 đvqt. Bột đông khô để pha tiêm: Lọ 1.500.000 đvqt. Dạng kết hợp: Viên bao phim chứa 750.000 đvqt spiramycin và 125 mg metronidazol. Dược lý và cơ chế tác… Xem thêm

Sotalol

Tên chung quốc tế: Sotalol. Mã ATC: C07A A07. Loại thuốc: Thuốc chống loạn nhịp tim thuộc 2 nhóm: Nhóm III và nhóm II (thuốc chẹnβ-adrenergic). Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 80 mg, 120 mg, 160 mg hoặc 240 mg sotalol hydroclorid. Dược lý và cơ chế tác dụng Sotalol hydroclorid là một… Xem thêm

Suxamethonium

Tên chung quốc tế: Suxamethonium. Mã ATC: M03A B01. Loại thuốc: Thuốc chẹn thần kinh – cơ khử cực. Dạng thuốc và hàm lượng Ống tiêm suxamethonium clorid: 20 mg; 50 mg; 100 mg/ml. Lọ thuốc tiêm: 50 mg; 100 mg. Tá dược: methyl paraben, propyl paraben. Dược lý và cơ chế tác dụng Suxamethonium là thuốc chẹn… Xem thêm

Ringer lactat

Tên chung quốc tế: Ringer lactate. Mã ATC: Chưa có. Loại thuốc: Dịch truyền tĩnh mạch. Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch trong chai 250 ml, 500 ml, 1000 ml. Dịch truyền Ringer lactat đẳng trương, 100 ml dịch truyền có: Natri clorid                     0,6 g  Kali clorid                       0,04 g            Calci clorid. 6H2O           0,04 g            Natri lactat 60%            0,516 g          Dịch truyền Ringer… Xem thêm


086 9587728
[contact-form-7 id="6" title="Đặt hàng"] Đóng
[contact-form-7 id="508" title="Liên hệ"] Đóng