Tên chung quốc tế: Sertraline Mã ATC: N06A B06 Loại thuốc: Thuốc chống trầm cảm (loại ức chế tái thu hồi serotonin). Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén, viên bao phim 25 mg, 50 mg và 100 mg. Lọ 100 ml dung dịch uống 20 mg/ml, có 12% ethanol. Dược lý và cơ chế… Xem thêm
BÀI VIẾT CỦA TÁC GIẢ
Tên chung quốc tế: Sucralfate. Mã ATC: A02B X02. Loại thuốc: Thuốc bảo vệ niêm mạc dạ dày chứa nhôm. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 1 g/viên; nhũ dịch: 0,5 g và 1 g/5 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Sucralfat là một muối nhôm của sulfat disacarid, dùng điều trị loét dạ dày…. Xem thêm
Tên chung quốc tế: Salbutamol. Mã ATC: R03A C02, R03C C02. Loại thuốc: Thuốc kích thích thụ thể beta2 giao cảm. Dạng thuốc và hàm lượng Hàm lượng các dạng thuốc được tính theo salbutamol base. Viên nén 2 mg, 4 mg; thuốc tiêm 0,5 mg/1 ml; 5 mg/5 ml; đạn trực tràng 1 mg. Dược lý và cơ… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Stavudine Mã ATC: J05A F04 Loại thuốc: Thuốc kháng virus nucleosid ức chế enzym phiên mã ngược. Dạng thuốc và hàm lượng Dạng giải phóng chậm dùng cho người lớn uống ngày một lần liều 100 mg (cho người nặng từ 60 kg trở lên) hoặc 75 mg (cho người nặng… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Selenium sulfide. Mã ATC: D01A E13. Loại thuốc: Thuốc chống bã nhờn và chống nấm. Dạng thuốc và hàm lượng Lọ hoặc ống tuýp 50 ml, 75 ml, 100 ml, 125 ml, 150 ml và 200 ml Hỗn dịch, kem hoặc thuốc gội đầu hàm lượng 1%, 2% hoặc 2,5%. Dược… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Salbutamol. Mã ATC: R03A C02, R03C C02. Loại thuốc: Thuốc kích thích beta2 giao cảm. Dạng thuốc và hàm lượng Bình xịt khí dung 100 microgam/liều xịt, bình 200 liều; tá dược gồm các chất đẩy (CFC) và acid oleic. Nang bột để hít 200 microgam (tác dụng tương đương với 100 microgam khí dung)…. Xem thêm
Tên chung quốc tế: Streptomycine. Mã ATC: A07A A04, J01G A01. Loại thuốc: Kháng sinh nhóm aminoglycosid. Dạng thuốc và hàm lượng Streptomycin không được hấp thu qua đường ruột nên phải dùng đường tiêm bắp. Streptomycin dùng tiêm bắp dưới dạng muối sulfat (streptomycin sulfat). Liều lượng tính theo streptomycin base. Lọ 1 g (bột để pha… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Iron dextran. Mã ATC: Chưa có. Loại thuốc: Thuốc trị thiếu máu. Dạng thuốc và hàm lượng Lọ màu hổ phách chứa dung dịch có 100 mg sắt (III) nguyên tố/2 ml (dùng tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch). Dược lý và cơ chế tác dụng Sắt là thành phần của hemoglobin. Sắt… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Spironolactone. Mã ATC: C03D A01. Loại thuốc: Thuốc lợi tiểu giữ kali. Dạng thuốc và hàm lượng: Viên nén 25 mg; 50 mg; 100 mg spironolacton. Dược lý và cơ chế tác dụng Spironolacton là chất đối kháng mineralocorticoid, tác dụng qua việc ức chế cạnh tranh với aldosteron và các… Xem thêm
Dược lý/Dược động học Biến đổi sinh học: Thủy phân thành các chất chuyển hóa có hoạt tính. Thời gian đạt nồng độ đỉnh: 1,3 đến 2,4 giờ. Liều lượng và cách dùng: Có thể uống vào bữa ăn hoặc khi đói. Liều thông thường người lớn: Khởi đầu 5 đến 10 mg, một lần mỗi… Xem thêm

