Tên chung quốc tế: Terbutaline sulfat. Mã ATC: R03A C03, R03C C03 Loại thuốc: Thuốc giãn phế quản, giảm cơn co tử cung, chủ vận chọn lọc beta2 Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 2,5 mg và 5 mg. Loại 5 mg là viên nén tác dụng kéo dài. Siro 0,3 mg/ml, lọ… Xem thêm
BÀI VIẾT CỦA TÁC GIẢ
Tên chung quốc tế: Trimetazidine. Mã ATC: C01E B15. Loại thuốc: Thuốc chống đau thắt ngực/Chống thiếu máu cục bộ. Dạng thuốc và hàm lượng Viên bao phim 20 mg. Viên bao phim giải phóng kéo dài (MR) 35 mg, vỉ 10 viên. Dung dịch uống 20 mg/ml, chai 60 ml kèm bơm hút định… Xem thêm
ên chung quốc tế: Methylrosaniline. Mã ATC: D01A E02; G01A X09. Loại thuốc: Thuốc chống vi khuẩn, chống nấm. Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch dùng để bôi: 1%; 2%. Thuốc bôi tím gentian BP 1980, chứa tím gentian 0,5% trong nước tinh khiết, mới đun sôi và để nguội. Dược lý và cơ chế tác dụng… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Tretinoin Tretinoin (trans retinoic acid; acid retinoic; vitamine A acid) là dẫn xuất của vitamin A (retinol). Thuốc được sử dụng dưới dạng bôi để trị trứng cá và lão hóa da do ánh sáng hoặc dạng uống để trị bệnh bạch cầu cấp thể tiền tủy bào. Nguồn: Dược Thư… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Thiamazole Mã ATC: H03B B02 Loại thuốc: Thuốc kháng giáp, dẫn chất thioimidazol Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 5 mg và 10 mg. Đạn trực tràng 10, 20, 40, 60 mg, không có sẵn, chỉ pha chế theo đơn. Dược lý và cơ chế tác dụng Thiamazol là một… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Sorbitol. Mã ATC: A06A G07, B05C X02, V04C C01. Loại thuốc: Thuốc nhuận tràng thẩm thấu. Dạng thuốc và hàm lượng Gói 5 g (uống); dung dịch 70% để uống hoặc đặt trực tràng. Dược lý và cơ chế tác dụng Sorbitol (D – glucitol) là một rượu có nhiều nhóm hydroxyl, có vị… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Saquinavir Mã ATC: J05AE01 Loại thuốc: Thuốc kháng virus ức chế protease HIV Dạng thuốc và hàm lượng Nang mềm (Fortovase) 200 mg saquinavir base Nang cứng (Invirase) chứa saquinavir mesilat tương đương với 200 mg saquinavir base Thuốc nước: lọ 270 ml (Invirase); lọ 180 ml (Fortovase). Dược lý và… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Sulfasalazine. Mã ATC: A07E C01. Loại thuốc: Sulfonamid kháng khuẩn. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 500 mg, viên bao tan trong ruột 500 mg. Ðạn trực tràng 500 mg. Hỗn dịch uống 250 mg/5 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Sulfasalazin là sulfonamid tổng hợp bằng diazo hóa sulfapyridin và… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Sulfacetamide sodium. Mã ATC: S01A B04. Loại thuốc: Sulfonamid kháng khuẩn. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc nhỏ mắt 10%, 15%, 30%. (chứa một số thành phần khác như paraben, benzalkonium clorid). Mỡ tra mắt 10%. Dược lý và cơ chế tác dụng Sulfacetamid natri là một dẫn chất sulfonamid dễ… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Sertraline Mã ATC: N06A B06 Loại thuốc: Thuốc chống trầm cảm (loại ức chế tái thu hồi serotonin). Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén, viên bao phim 25 mg, 50 mg và 100 mg. Lọ 100 ml dung dịch uống 20 mg/ml, có 12% ethanol. Dược lý và cơ chế… Xem thêm

