Tên chung quốc tế: Acetylcysteine. Mã ATC: R05C B01, S01X A08, V03A B23. Loại thuốc: Thuốc tiêu chất nhầy; thuốc giải độc (quá liều paracetamol). Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 200 mg. Gói 200 mg. Thuốc hít qua miệng, thuốc nhỏ vào khí quản và thuốc uống: Dung dịch 10% (100 mg acetylcystein/ml), 20% (200… Xem thêm
BÀI VIẾT CỦA TÁC GIẢ
(Muối natri của acid alendronic) Tên chung quốc tế: Alendronic acid. Mã ATC: M05B A04. Loại thuốc: Chất ức chế tiêu xương. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 5 mg, 10 mg, 40 mg, 70 mg; dung dịch uống: 70 mg (dưới dạng alendronat natri). Dược lý và cơ chế tác dụng Alendronat là… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Albumin. Mã ATC: B05A A01. Loại thuốc: Thuốc tăng thể tích máu, thuốc chống tăng bilirubin huyết. Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch albumin được điều chế từ huyết tương: Dung dịch đậm đặc 20% (lọ 50, 100 ml); 25% (lọ 20, 50 và 100 ml). Dung dịch đẳng trương… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Alimemazine. Mã ATC: R06A D01. Loại thuốc: Ðối kháng thụ thể histamin H1, thuốc an thần. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 5 mg, 10 mg; siro: 7,5 mg/5 ml; siro mạnh: 30 mg/5 ml. Thuốc tiêm (IV, IM): 25 mg/5 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Alimemazin… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Abacavir Mã ATC: J05A F06 Loại thuốc: Thuốc kháng virus Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén abacavir sulfat tương đương với 300 mg abacavir base. Thuốc nước abacavir sulfat để uống tương đương với 300 mg abacavir base 20 mg/ml, lọ 240 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Abacavir là một… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Tranexamic acid. Mã ATC: B02A A02. Loại thuốc: Thuốc chống tiêu fibrin. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén, viên nén bao phim: 250 mg, 500 mg, 1000 mg. Viên nang: 250 mg, 500 mg. Ống tiêm: 50 mg/ml, 100 mg/ml, 250 mg/5 ml, 500 mg/5 ml, 1000 mg/10 ml. Dược… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Acarbose. Mã ATC: A10B F01. Loại thuốc: Thuốc hạ glucose máu – chống đái tháo đường (ức chế alpha – glucosidase). Dạng thuốc và hàm lượng Viên 25 mg, 50 mg, 100 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Acarbose là một tetrasacharid có tác dụng làm hạ glucose máu…. Xem thêm
Tên chung quốc tế: Adenosine. Mã ATC: C01E B10. Loại thuốc: Thuốc chống loạn nhịp tim. Dạng thuốc và hàm lượng Lọ 6 mg/2 ml, 12 mg/4 ml để tiêm tĩnh mạch. Lọ 30 mg/ml để truyền tĩnh mạch. Dược lý và cơ chế tác dụng Adenosin là chất chủ vận purin, tác động trên các thụ thể… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Albendazole. Mã ATC: P02C A03. Loại thuốc: Thuốc trị giun sán. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 200 mg, 400 mg. Lọ 10 ml hỗn dịch 20 mg/ml (2%) và 40 mg/ml (4%). Dược lý và cơ chế tác dụng Albendazol là một dẫn chất benzimidazol carbamat, có cấu trúc liên quan với… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Alfuzosin hydrochloride. Mã ATC: G04C A01 Loại thuốc: Thuốc đối kháng alpha- adrenergic, dùng trong phì đại lành tính tuyến tiền liệt. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén bao phim 2,5 mg. Viên nén tác dụng kéo dài 5 mg, 10 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Alfuzosin… Xem thêm

