Tên chung quốc tế: Bupivacaine hydrochloride. Mã ATC: N01B B01. Loại thuốc: Thuốc tê tại chỗ. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc tiêm bupivacain hydroclorid 0,25%; 0,50% và 0,75%. Thuốc tiêm bupivacain và epinephrin chứa 0,25% hoặc 0,50% hoặc 0,75% bupivacain hydroclorid và 1/200.000 epinephrin bitartrat. Thuốc tiêm bupivacain trong dextrose chứa 0,75% bupivacain hydroclorid và 8,25% dextrose…. Xem thêm
Monthly Archives: Tháng 12 2025
Tên chung quốc tế: Bleomycin. Mã ATC: L01D C01. Loại thuốc: Thuốc chống ung thư. Dạng thuốc và hàm lượng Lọ thuốc đông khô có chứa bleomycin sulfat tương đương với 15 đvqt, 20 đvqt, 30 đvqt bleomycin/ống tiêm hoặc lọ. Dược lý và cơ chế tác dụng Bleomycin là một kháng sinh glycopeptid tan được trong nước… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Betamethasone. Mã ATC: A07E A04; C05A A05; D07A C01; H02A B01; R01A D06; R03B A04; S01B A06; S02B A07; S03B A03. Loại thuốc: Glucocorticoid. Dạng thuốc và hàm lượng (tính theo betamethason base). Viên nén: 0,5mg, 0,6mg. Thuốc tiêm: 4mg/ml. Kem: 0,05%, 0,1%. Thuốc mỡ, gel: 0,05%; 0,1%. Sirô: 0,6mg/5 ml…. Xem thêm
Tên chung quốc tế: Benazepril. Mã ATC: C09A A07. Loại thuốc: Thuốc ức chế enzym chuyển angiotensin. Thuốc điều trị tăng huyết áp. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 5 mg; 10 mg; 20 mg; 40 mg benazepril (dạng muối hydroclorid). Dược lý và cơ chế tác dụng Benazepril là thuốc ức chế enzym chuyển angiotensin. Tác… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Busulfan Mã ATC: L01A B01 Loại thuốc: Thuốc chữa ung thư, loại alkyl hoá, nhóm alkyl sulfonat Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén hoặc viên bao 2 mg. Dung dịch 6 mg/ml trong dung môi gồm có 33% dimethylacetamid và 67% polyethylen glycol (kl/kl), lọ hoặc ống 10 ml. Dược… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Bisoprolol. Mã ATC: C07A B07 Loại thuốc: Thuốc chẹn bế β1 – adrenergic chọn lọc. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén bao phim chứa bisoprolol fumarat: 1,25 mg; 2,5 mg; 3,75 mg; 5 mg; 7,5 mg; 10 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Bisoprolol là một thuốc chẹn… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Betamethasone. Mã ATC: A07E A04; C05A A05; D07A C01; H02A B01; R01A D06; R03B A04; S01B A06; S02B A07; S03B A03. Loại thuốc: Glucocorticoid. Dạng thuốc và hàm lượng (tính theo betamethason base). Viên nén: 0,5mg, 0,6mg. Thuốc tiêm: 4mg/ml. Kem: 0,05%, 0,1%. Thuốc mỡ, gel: 0,05%; 0,1%. Sirô: 0,6mg/5 ml…. Xem thêm
Tên chung quốc tế: Beclomethasone. Mã ATC: A07E A07, D07A C15, R01A D01, R03B A01. Loại thuốc: Corticosteroid. Dạng thuốc và hàm lượng Beclometason dùng ở dạng beclometason dipropionat. Phun hít định liều: 50 microgam, 100 microgam hoặc 200 microgam/liều; 250 microgam/liều hoặc 400 microgam/liều. Lọ chứa 200 liều. Ống xịt: 40 liều, 120 liều,… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Buprenorphine. Mã ATC: N02A E01. Loại thuốc: Thuốc giảm đau, thuốc gây ngủ. Dạng thuốc và hàm lượng Viên ngậm dưới lưỡi: 200 microgam; 400 microgam buprenorphin (dạng muối hydroclorid). Thuốc tiêm: 300 microgam buprenorphin trong 1 ml (dạng muối hydroclorid). Dược lý và cơ chế tác dụng Buprenorphin là thuốc giảm đau tác dụng trung… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Bismuth subcitrate. Mã ATC: A02B X05. Loại thuốc: Tác nhân bảo vệ tế bào. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 120 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Bismuth subcitrat có ái lực bao phủ chọn lọc lên đáy ổ loét dạ dày, còn với niêm mạc dạ dày bình thường thì… Xem thêm

