Tên chung quốc tế: Isradipine. Mã ATC: C08C A03. Loại thuốc: Chẹn kênh calci/chống tăng huyết áp. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nang: 2,5 mg và 5 mg. Viên nén 2,5mg. Viên giải phóng chậm: 5 mg, 10 mg. Dược lí và cơ chế tác dụng Isradipin là thuốc hạ huyết áp loại chẹn kênh… Xem thêm
Monthly Archives: Tháng 12 2025
Tên chung quốc tế: Isoflurane. Mã ATC: N01A B06. Loại thuốc: Thuốc gây mê (dễ bay hơi). Dạng thuốc và hàm lượng Isofluran đựng trong các chai màu 100 ml và 250 ml. Isofluran là một dịch lỏng bền vững, không màu, trong suốt, không chứa chất phụ gia hoặc hóa chất giữ ổn định. Thuốc không bị… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Iohexol. Mã ATC: V08A B02. Loại thuốc: Chất cản quang loại không ion hóa. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc tiêm iohexol 140 mg iod/ml; lọ 50 ml, 200 ml. Thuốc tiêm iohexol 180 mg iod/ml; lọ 10 ml, 15 ml, 50 ml. Thuốc tiêm iohexol 210 mg iod/ml; lọ 15 ml, 50 ml,… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Insulin. Mã ATC: A10A B02, A10A C02, A10A D02, A10A E02, A10A B01, A10A C01, A10A D01, A10A E01, A10A B03, A10A C03, A10A D03, A10A E03, A10A B04, A10A C04, A10A D04. Loại thuốc: Hormon chống đái tháo đường. Dạng thuốc và hàm lượng Ống tiêm 1,5 ml; 2 ml; 3 ml hoặc… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Isosorbide dinitrate. Mã ATC: C01D A08, C05A E02. Loại thuốc: Thuốc giãn mạch chữa bệnh. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén (nhai, ngậm, uống, tác dụng kéo dài): 5mg, 10mg, 20mg, 40mg, 60mg. Viên nang (tác dụng kéo dài): 20mg, 40mg. Viên đặt dưới lưỡi: 2,5mg; 5mg. Dung dịch khí… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Irbesartan.. Mã ATC: C09C A04. Loại thuốc: Thuốc điều trị tăng huyết áp thuộc nhóm chất đối kháng thụ thể angiotensin II. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 75mg, 150mg, 300mg. Viên nén phối hợp với hydroclorothiazid: 150mg/12,5mg; 300mg/12,5mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Irbesartan là một dẫn… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Indometacin. Mã ATC: M01A B01, C01E B03, M02A A23, S01B C01. Loại thuốc: Thuốc chống viêm không steroid. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nang 25 mg, 50 mg; viên nang giải phóng kéo dài 75 mg; đạn trực tràng 50 mg; lọ thuốc tiêm 1 mg (indomethacin). Dược lý và cơ chế… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Ifosfamide. Mã ATC: L01A A06. Loại thuốc: Thuốc chống ung thư, chất alkyl hóa; mù tạc nitrogen. Dạng thuốc và hàm lượng Ifosfamid tiêm được đóng từng liều trong các lọ để pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch, mỗi lọ chứa 1 gam hoặc 3 gam bột ifosfamid vô khuẩn. Thuốc được cung… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Hydroxyzine (hydrochloride, and pamoate). Mã ATC: N05B B01 Loại thuốc: Kháng histamin, chống nôn, chống ngứa, làm dịu. Dạng thuốc và hàm lượng Nang: 25 mg, 50 mg, 100 mg (dạng hydroxyzin pamoat, nhưng tính theo hydroxyzin hydroclorid). Hỗn dịch: 25 mg/5 ml (dạng hydroxyzin pamoat, nhưng tính theo hydroxyzin hydroclorid)…. Xem thêm
Tên chung quốc tế: Hydrocortisone. Mã ATC: H02A B09, D07A A02, D07X A01, S01B A02, S01C B03, S02B A01, A01A C03, A07E A02, C05A A01. Loại thuốc: Glucocorticosteroid, corticosteroid. Dạng thuốc và hàm lượng Kem: 0,5%, 1%, 2,5%. Gel: 0,5%, 1%. Thuốc xức: 0,25%, 0,5%, 1%, 2,5%. Thuốc mỡ: 0,25%, 1%, 2,5%. Dung dịch (dùng ngoài): 0,5%, 1%,… Xem thêm

