Tên chung quốc tế: Interferon beta. Mã ATC: Interferon beta natural: L03A B02, Interferon beta – 1a: L03A B07, Interferon beta – 1b: L03A B08. Loại thuốc: Chất điều hòa miễn dịch. Dạng thuốc và hàm lượng Interferon beta – 1a bột để pha tiêm: Lọ 33 microgam (6,6 triệu đơn vị quốc tế) kèm theo dung dịch… Xem thêm
Monthly Archives: Tháng 12 2025
Tên chung quốc tế: Indapamide. Mã ATC: C03B A11. Loại thuốc: Thuốc lợi tiểu – chống tăng huyết áp. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén bao phim 1,25 mg; 1,5 mg; 2,5 mg indapamid hemihydrat. Dược lý và cơ chế tác dụng Indapamid là một sulfonamid lợi tiểu, có nhân indol, không thuộc nhóm thiazid. Thuốc có… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Idarubicin. Mã ATC: L01D B06. Loại thuốc: Chống ung thư/kháng sinh độc tế bào/thuốc xen giữa cặp ADN/kháng sinh loại anthra – cyclin. Dạng thuốc và hàm lượng Lọ thuốc bột để tiêm dùng 1 lần: 5 mg, 10 mg, 20 mg idarubicin hydroclorid. Dược lý và cơ chế tác dụng Idarubicin… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Isoprenaline. Mã ATC: R03C B01, R03A B02, C01C A02. Loại thuốc: Thuốc chủ vận adrenergic không chọn lọc, giãn phế quản, cường giao cảm. Dạng thuốc và hàm lượng Isoprenalin hydroclorid: ống tiêm 2 mg/2 ml; 0,2 mg/1 ml; 1 mg/5 ml; 2 mg/10 ml. Viên nén đặt dưới lưỡi 10 mg;… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Ipratropium bromide. Mã ATC: R01A X03, RO3B B01. Loại thuốc: Thuốc giãn phế quản kháng acetylcholin. Dạng thuốc và hàm lượng Dịch cho khí dung: 4 mg/10 ml, trong dụng cụ bơm thuốc theo liều (200 liều). Dung dịch phun sương: 0,25 mg/2 ml (cho trẻ em); 0,5 mg/ml (cho người lớn). Dùng phối… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Imipramine. Mã ATC: N06A A02. Loại thuốc: Thuốc chống trầm cảm. Dạng thuốc và hàm lượng: Viên nén 10 mg, 25 mg; ống tiêm: 25 mg/2 ml; sirô: 25 mg/5ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Imipramin là thuốc chống trầm cảm 3 vòng. Thuốc có nhiều cơ chế tác dụng: Tác… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Ibuprofen. Mã ATC: G02C C01, M01A E01, M02A A13. Loại thuốc: Thuốc chống viêm không steroid. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 100 mg, 150 mg, 200 mg, 300 mg, 400 mg; Viên nang 200 mg; Kem dùng ngoài 5% (dùng tại chỗ); Ðạn đặt trực tràng 500 mg; Nhũ tương: 20 mg/ml…. Xem thêm
Tên chung quốc tế: Isoniazid. Mã ATC: J04A C01. Loại thuốc: Thuốc chống lao. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 300, 150, 100 và 50mg. Sirô 50mg/5 ml. Ống tiêm 1 g/10 ml; 100mg/1 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Isoniazid, còn có tên gọi là hydrazid isonicotinic acid (INH) là thuốc… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Interferon alfa. Mã ATC: Interferon alfa natural: L03A B01, Interferon alfa – 2a: L03A B04, Interferon alfa – 2b: L03A B05 Interferon alfa – n1: L03A B06. Loại thuốc: Chất điều biến đáp ứng sinh học, thuốc chống ung thư. Dạng thuốc và hàm lượng Interferon alfa – 2a: Bột để tiêm: Lọ 18… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Imipenem and enzyme inhibitor. Mã ATC: J01D H51. Loại thuốc: Kháng sinh. Dạng thuốc và hàm lượng Bột để tiêm: Tiêm bắp: Imipenem 500 mg và cilastatin 500 mg; imipenem 750 mg và cilastatin 750 mg. Tiêm tĩnh mạch: Imipenem 250 mg và cilastatin 250 mg; imipenem 500 mg và cilastatin 500 mg. Dược lý và… Xem thêm

