Monthly Archives: Tháng 12 2025

Neostigmin

Tên chung quốc tế: Neostigmine (Synstigmine). Mã ATC: N07A A01, S01E B06. Loại thuốc: Thuốc tác dụng giống thần kinh đối giao cảm (thuốc kháng cholinesterase). Dạng thuốc và hàm lượng Ống tiêm (neostigmin methylsulfat) 0,25 mg/1 ml; 0,5 mg/1 ml; 5 mg/10 ml; 10 mg/10 ml. Viên nén: (neostigmin bromid) 15 mg. Dược lý và cơ… Xem thêm

Nimodipin

TÊn chung quốc tế: Nimodipine. Mã ATC: C08C A06. Loại thuốc: Thuốc chẹn kênh calci. Dạng thuốc và hàm lượng Nang mềm 30 mg. Viên nén 30 mg. Dịch tiêm truyền: Lọ 10 mg/50 ml, chứa các tá dược: ethanol 96%, macrogol 400, natri citrat dihydrat, acid citric khan và nước để tiêm. Dược lý và cơ chế… Xem thêm

Naproxen

Tên chung quốc tế: Naproxen Mã ATC: G02C C02, M02A E02, M02A A12. Loại thuốc: Thuốc chống viêm không steroid Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén:  220 mg naproxen natri (tương đương với 200 mg naproxen ), 250 mg naproxen, 375 mg naproxen, 500 mg naproxen. Viên nén bao phim: 275 mg naproxen natri,… Xem thêm

Norfloxacin

Tên chung quốc tế: Norfloxacin. Mã ATC: J01M A06, S01A X12. Loại thuốc: Kháng sinh nhóm quinolon. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 200 mg, 400 mg; dung dịch tra mắt 0,3%. Dược lý và cơ chế tác dụng Norfloxacin ức chế DNA – gyrase, một enzym cần thiết cho sự sao chép DNA của vi khuẩn…. Xem thêm

Neomycin

Tên chung quốc tế: Neomycin Mã ATC: A01A B08, A07A A01, B05C A09, D06A X04, J01G B05, R02A B01, S01A A03, S02A A07, S03A A01. Loại thuốc: Kháng sinh nhóm aminoglycosid. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 500 mg neomycin sulfat; 350.000 đơn vị (khoảng 550 mg neomycin sulfat). Tá dược thường gặp: povidon, calci stearat. Chế phẩm… Xem thêm

Nimesulid

Tên chung quốc tế: Nimesulide. Mã ATC: M01A X17. Loại thuốc: Chống viêm không steroid. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 100 mg; viên nang 100 mg; gói bột 100 mg, thuốc đạn đặt trực tràng 100 mg; gel 3%, Dược lý và cơ chế tác dụng Nimesulid một dẫn xuất của sulfonanilid là… Xem thêm

Naphazolin

Tên chung quốc tế: Naphazoline Mã ATC: R01A A08, R01A B02, S01G A01 Loại thuốc: tản huyết, chống sung huyết mũi, mắt. Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch nhỏ mũi 0,025%; 0,05%; 0,1 %, thuốc xịt mũi 0,05% (dạng muối hydroclorid hoặc nitrat). Dung dịch nhỏ mắt 0,1%. Dược lý và cơ chế tác… Xem thêm

Nhựa podophylum

Tên chung quốc tế: Podophyllum resin. Mã ATC: Không có. Loại thuốc: Thuốc làm tróc lớp sừng da. Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch nhựa podophylum dùng bôi ngoài 11,5% (trong cồn thuốc kép benzoin 10% và ethanol 70,5%); 25% (trong cồn thuốc kép benzoin ethanol). Chế phẩm kết hợp của nhựa podophylum dạng dung dịch dùng… Xem thêm


086 9587728
[contact-form-7 id="6" title="Đặt hàng"] Đóng
[contact-form-7 id="508" title="Liên hệ"] Đóng