Tên chung quốc tế: Oseltamivir Mã ATC: J05A H02 Loại thuốc: Thuốc kháng virus Dạng thuốc và hàm lượng Viên nang (phosphat) 75 mg Bột pha loãng với nước (hỗn dịch, dạng phosphat): 12 mg/ml Dược lý và cơ chế tác dụng Oseltamivir là tiền chất của oseltamivir carboxylat (chất chuyển hóa của thuốc), chất… Xem thêm
Monthly Archives: Tháng 12 2025
Tên chung quốc tế: Ofloxacin. Mã ATC: J01M A01, S01A X11. Loại thuốc: Kháng sinh nhóm quinolon. Dạng thuốc và hàm lượng Ofloxacin dùng để uống, tiêm và tra mắt. Viên nén: 200mg, 300mg, 400mg. Dung dịch tiêm: 4mg/ml, 5mg/ml, 20mg/ml, 40mg/ml. Thuốc tra mắt: 3mg/ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Ofloxacin là… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Oxymetazoline. Mã ATC: R01A A05, R01A B07, S01G A04. Loại thuốc: Thuốc làm giảm sung huyết. Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch nhỏ mũi 0,025%; 0,05%. Dung dịch nhỏ mắt 0,025%. Dược lý và cơ chế tác dụng Oxymetazolin hydroclorid là một dẫn chất imidazolin có tác dụng giống thần kinh… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Oxamniquin. Mã ATC: P02B A02. Loại thuốc: Thuốc trị giun sán. Dạng thuốc và hàm lượng Nang 250mg; sirô 250mg/5 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Oxamniquin là thuốc trị sán máng bán tổng hợp có tác dụng trên cả dạng trưởng thành và chưa trưởng thành của Schistosoma… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Ondansetron. Mã ATC: A04A A01. Loại thuốc: Chất đối kháng thụ thể 5 – HT3. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc tiêm: 2 mg/ml (2 ml, 20 ml). Ondansetron dưới dạng hydroclorid dihydrat trong dung dịch natri clorid với đệm acid citric và natri citrat. Dịch truyền: 32 mg/50 ml dung dịch dextrose 5%,… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Octreotide Mã ATC: H01C B02 Loại thuốc: Hormon hạ đồi chống tăng trưởng, tương tự somatostatin Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch octreotid acetat để tiêm dưới da, tiêm tĩnh mạch hoặc truyền tĩnh mạch, ống tiêm hoặc lọ, tính theo octreotid có 50; 100; 200, 500, 1000 microgam/ml. Hỗn… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Aluminium hydroxide. Mã ATC: A02A B01. Loại thuốc: Kháng acid. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nang 475mg; viên nén 300mg, 500mg, 600mg (khả năng trung hòa acid: 8 mEq/ viên 300mg); viên nén bao fim: 600mg; Hỗn dịch: 320mg/5 ml, 450mg/5 ml, 600mg/5 ml, 675mg/5 ml (khả năng trung hòa… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Sodium nitroprusside. Mã ATC: C02D D01. Loại thuốc: Thuốc giãn mạch, chống tăng huyết áp. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc bột để pha tiêm: 50 mg/lọ. Dung môi để pha: Dung dịch glucose 5%, 2 ml/ống; nước cất pha tiêm 4 ml/ống. Dược lý và cơ chế tác dụng Natri nitroprusiat là thuốc… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Nadolol. Mã ATC: C07A A12. Loại thuốc: Thuốc chẹn beta – adrenergic không chọn lọc. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén uống: 20 mg; 40 mg; 80 mg; 120 mg; 160 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Nadolol là thuốc chẹn beta – adrenergic không chọn lọc, tác dụng kéo dài,… Xem thêm
Tên chung quốc tế : Nevirapine Mã ATC: J05AG01 Loại thuốc: Thuốc ức chế enzym phiên mã ngược, kháng retrovirus không nucleosid. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 200 mg Lọ 240 ml hỗn dịch để uống 10 mg/ml Dược lý và cơ chế tác dụng Nevirapin là thuốc ức chế enzym phiên mã… Xem thêm

